Danh sách 474 chung cư cũ trong diện nguy hiểm cần “xóa bỏ”

Sở Xây dựng vừa công bố danh sách 474 chung cư xây dựng trước năm 1975 với tổng số 565 lô chung cư, chiếm 592.289,9 m2 diện tích đất với 26.362 căn hộ.

Theo danh sách công bố thì đã có 125/565 lô chung cư đã được kiểm định chất lượng. Phần lớn đều nằm ở cấp độ nguy hiểm B và C. Chỉ có 13 chung cư có cấp độ nguy hiểm D như:
Quận 3: Chung cư 11 Võ Văn Tần có diện tích đất 786m2 với 19 căn hộ
Quận 4: Chung cư 6Bis Nguyễn Tất Thành có diện tích đất 997m2 với 26 căn hộ
Quận 5: Chung cư 727 Trần Hưng Đạo, P.1 có diện tích đất 2.837m2 với 530 căn hộ; Chung cư 171-189 Phùng Hưng có diện tích đất 673,4 m2 với 40 căn hộ.
Quận 6: Chung cư 43 Bình Tây, P.1 có diện tích đất 1.653 m2 với 48 căn hộ; Chung cư 119B Tân Hòa Đông, P.14 có diện tích đất 1.740m2 với 80 căn hộ.
Quận 8: Nhà tập thể số 765 Bến Bình Đông, P.14 có diện tích đất 460m2 với 16 căn hộ
Quận Tân Bình: Chung cư 350 Hoàng Văn Thụ, P.4 có diện tích đất 5.047m2 với 146 căn hộ; Chung cư 47 Long Hưng, P.7 có diện tích đất 2.554,5m2 với 30 căn hộ; Chung cư 137 Lý Thường Kiệt, P.7 có diện tích đất 291m2 với 34 hộ; Chung cư 149-151 Lý Thường Kiệt, P.7 có diện tích đất 282,04m2 với 21 căn hộ; Chung cư 40/1 Tân Phước, P.8 có diện tích đất 1.000m2 với 78 căn hộ; Chung cư 170-171 Tân Châu, P.8 có diện tích đất 316,8m2 với 24 căn hộ.
DANH SÁCH 24 NHÀ ĐẦU TƯ ĐANG “DÒM NGÓ”? 
Theo danh sách thì hiện có 24 nhà đầu tư đăng ký “dòm ngó” thực hiện đầu tư cải tạo, xây dựng mới thay thế các chung cư cũ. Các chung cư cũ mà những nhà đầu tư này nhắm đến chủ yếu tập trung những khu vực trung tâm “đất vàng” như Quận 1, Quận 3, Quận Bình Thạnh. Quận 4, Quận 5 dù kề cận khu trung tâm nhưng hiện thời vẫn chưa được có nhà đầu tư lớn nào ngó ngàng đến.
Tại Khu vực Quận 1 với 98 lô chung cư thì Tập đoàn C.T Group và các công ty thành viên đã “đặt chỗ” gần 90 lô. Cạnh tranh chính với C.T Group là nhóm liên doanh các công ty gồm: Công ty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận, Công ty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc và Công ty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng. Ngoài ra, Công ty CP Đầu tư Phát triển nhà Gia Bảo và liên danh Vinaconex-Hoàng Sơn-Quân Anh cũng là 1 đối trọng khác tại khu Quận 1.
Bao trọn gói 11 lô thuộc chung cư Nguyễn Thiện Thuật ở Quận 3 là “đại gia” Tập đoàn Novaland.
Với Cụm 17 lô Chung cư Ngô Gia Tự (từ lô F – lô Y) tại Quận 10 thì là cuộc tranh chấp của 6 doanh nghiệp gồm: Công ty CP Năng lượng Thiên An, Công ty CP Phát triển Bất động sản C30 Q10, Công ty Thuận Việt, Công ty Hoa Lâm, Tập đoàn Novaland và Công ty Eximland.
Tại khu vực Bình Thạnh, cụm 8 lô số của cư xá Thanh Đa là sự tranh chấp tay đôi của liên doanh NHO-VPG-TAG-NIBC-Bình Thạnh RESCO và Tổng Công ty CP Thương mại Xây dựng Vietracimex. Riêng tại Lô IV có thêm sự tham gia của Công ty CP Năng lượng Thiên Ân.
Đối với 15 lô chữ của cư xá Thanh Đa là màn độc diễn của Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Quản Trung.
ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ NGUY HIỂM CỦA CẢ NHÀ ĐƯỢC QUY ĐỊNH NHƯ SAU:
Cấp A:
Khả năng chịu lực của kết cấu có thể thỏa mãn yêu cầu sử dụng bình thường, chưa có nguy hiểm, kết cấu nhà an toàn.

Cấp B: Khả năng chịu lực của kết cấu cơ bản đáp ứng yêu cầu sử dụng bình thường, cá biệt có cấu kiện ở trạng thái nguy hiểm, nhưng không ảnh hưởng đến kết cấu chịu lực, công trình đáp ứng được yêu cầu sử dụng bình thường.
Cấp C: Khả năng chịu lực của một bộ phận kết cấu không thể đáp ứng được yêu cầu sử dụng bình thường, xuất hiện tình trạng nguy hiểm cục bộ.
Cấp D: Khả năng chịu lực của kết cấu chịu lực không thể đáp ứng được yêu cầu sử dụng bình thường, nhà xuất hiện tình trạng nguy hiểm tổng thể.
Theo TCXDVN 373:2006 của Bộ Xây dựng và TCVN 9381:2012 của Bộ KH&CN

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

1

 

2

 

3

 

4

 

5

 

6

 

7

 

8

 

9

 

10

 

11

 

12

 

Tổng số: 24 nhà đầu tư

 

(474)

 

TỔNG CỘNG

 

565 lô

 

592,289.9

 

1,931,606.2

   

26,362

 

1,440

     
 

QUẬN 1

 

98 lô

 

79,636.7

 

285,947.4

   

4,748

 

617

     
 

 

 

 

1

 

 

 

 

C/cư Cô Giang

 

1

 

Lô A, P. Cô Giang.

 

 

 

 

Công ty Đất Việt

 

3,631.3

 

7,075.0

 

5

 

168

 

 

 

 

95

 

51,66%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

trước 1975

Cty CP C.T-Phương Nam

Cty CP Đầu tư Phát triển nhà Gia Bảo

 

2

 

Lô B, P. Cô Giang.

 

3,631.3

 

7,075.0

 

5

 

192

 

52,73%

Cty CP C.T-Phương Nam

Cty CP Đầu tư Phát triển nhà Gia Bảo

 

3

 

Lô C, P. Cô Giang.

 

3,631.3

 

7,075.0

 

5

 

192

 

41,08%

Cty CP C.T-Phương Nam

Cty CP Đầu tư Phát triển nhà Gia Bảo

 

4

 

Lô D, P. Cô Giang.

 

3,631.3

 

7,075.0

 

5

 

198

 

43,96%

Cty CP C.T-Phương Nam

Cty CP Đầu tư Phát triển nhà Gia Bảo

 

2

 

C/cư 284 Cô Bắc

5  

C/cư 284 Cô Bắc P. Cô Giang.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1

 

1,933.0

 

3,286.1

 

2

 

44

 

1

  Cty CP C.T – Phương Nam
 

3

 

C/cư 147 Đề Thám

6  

C/cư 147 Đề Thám, P. Cô Giang.

 

336.0

 

1,142.4

 

4

 

20

 

1

  Cty CP C.T – Phương Nam
 

4

 

C/cư 207-209 Trần Hưng Đạo

7  

C/cư 207-209 Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang.

 

141.0

 

719.1

 

6

 

20

 

2

  Cty CP C.T – Phương Nam
 

5

 

C/cư 247-249 Trần Hưng Đạo

8  

C/cư 247-249 Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang.

 

853.0

 

5,800.4

 

8

 

106

 

3

  Cty CP C.T – Phương Nam
 

6

 

C/cư 73/8 Hồ Hảo Hớn

9  

C/cư 73/8 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang.

 

482.0

 

1,638.8

 

4

 

29

    Cty CP C.T – Phương Nam
 

7

 

C/cư 301bis Trần Hưng Đạo

 

10

 

C/cư 301bis Trần Hưng Đạo, P. Cô Giang.

 

113.0

 

480.3

 

5

 

29

 

5

   

Cty CP C.T – Phương Nam

 

8

C/cư 331 Trần Hưng Đạo P. Cô

Giang.

 

11

 

C/cư 331 Trần Hưng Đạo P. Cô Giang.

 

208.0

 

530.4

 

3

 

7

 

1

   

Cty CP C.T – Phương Nam

 

9

 

C/cư 17 Nguyễn Thái Học

 

12

 

C/cư 17 Nguyễn Thái Học, P. Cầu Ông Lãnh

 

497.9

 

1,269.5

 

3

 

42

 

19

   

 

 

 

trước 1975

 

Cty TNHH Thương mại-Dịch vụ-Văn hóa Minh Châu

 

10

 

C/cư 374 Nguyễn Công Trứ

 

13

 

C/cư 374 Nguyễn Công Trứ, P. Cầu Ông Lãnh

 

267.7

 

1,137.9

 

5

 

34

 

6

 

B

 

Cty TNHH Thương mại-Dịch vụ-Văn hóa Minh Châu

11 C/cư 119 Trần Hưng Đạo 14 C/cư 119 Trần Hưng Đạo, P. Cầu Ông Lãnh 237.6 807.8 4 22 2   Cty TNHH Thương mại-Dịch vụ-Văn hóa Minh Châu
 

12

 

C/cư 153-155 Lê Thị Hồng Gấm

 

15

C/cư 153-155 Lê Thị Hồng Gấm

P. Cầu Ông Lãnh

 

175.1

 

893.0

 

6

 

21

 

2

   

Cty CP đầu tư Phát triển Thành Phố Mới

 

 

 

13

 

 

 

C/cư 1 Nguyễn Trung Trực

 

 

 

16

 

 

 

C/cư 1 Nguyễn Trung Trực, P. Bến Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1

 

 

 

389.3

 

 

 

1,323.7

 

 

 

4

 

 

 

19

 

 

 

1

    Cty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận

Cty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc

Cty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng

(Liên danh IPC-Tuấn Lộc-Phú Mỹ Hưng)

Cty CP Tập đoàn C.T

 

14

 

C/cư 22 Nguyễn Trãi

17  

C/cư 22 Nguyễn Trãi, P. Bến Thành

 

374.3

 

2,226.8

 

7

 

55

 

8

  Cty CP Tập đoàn C.T
 

15

 

C/cư 120 Nguyễn Trãi

18 C/cư 120 Nguyễn Trãi, P. Bến Thành 127.0 539.8 5 46 0   Cty CP Tập đoàn C.T
16 C/cư 60-68 Nguyễn Trãi 19 C/cư 60-68 Nguyễn Trãi, P. Bến Thành 349.7 2,080.7 7 42 3   Cty CP Tập đoàn C.T
17 C/cư 145 Nguyễn Trãi 20 C/cư 145 Nguyễn Trãi, P. Bến Thành 968.1 5,760.1 7 54 9   Cty CP Tập đoàn C.T
18 C/cư 4 Lê Thị Riêng 21 C/cư 4 Lê Thị Riêng, P. Bến Thành 169.0 574.5 4 22 2   Cty CP Tập đoàn C.T
19 C/cư 37-39 Lưu Văn Lang 22 C/cư 37-39 Lưu Văn Lang, P. Bến Thành 166.4 707.4 5 19 5   Cty CP Tập đoàn C.T
20 C/cư 240-242 Lý Tự Trọng 23 C/cư 240-242 Lý Tự Trọng, P. Bến Thành 105.3 716.1 8 20 1   Cty CP Tập đoàn C.T
 

 

21

 

 

C/cư 88 Lê Lợi

 

 

24

 

 

C/cư 88 Lê Lợi, P. Bến Thành

 

 

970.8

 

 

2,475.6

 

 

3

 

 

23

 

 

1

  Cty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận

Cty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc

Cty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng

(Liên danh IPC-Tuấn Lộc-Phú Mỹ Hưng)

Cty CP Tập đoàn C.T

22 C/cư 108-110 Lê Lợi 25 C/cư 108-110 Lê Lợi, P. Bến Thành 204.5 1,216.8 7 27 1   Cty CP Tập đoàn C.T

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

23 C/cư 136 Lê Thánh Tôn 26 C/cư 136 Lê Thánh Tôn, P. Bến Thành 916.8 2,337.9 3 38 2     Cty CP Tập đoàn C.T
24 C/cư 170 Lý Tự Trọng 27 C/cư 170 Lý Tự Trọng, P. Bến Thành 146.4 871.1 7 20 3   Cty CP Tập đoàn C.T
25 C/cư 68 Huỳnh Thúc Kháng 28 C/cư 68 Huỳnh Thúc Kháng, P. Bến Thành 547.0 2,324.8 5 21 2   Cty CP Tập đoàn C.T
26 C/cư 12-14 Nguyễn Thị Nghĩa 29 C/cư 12-14 Nguyễn Thị Nghĩa, P. Bến Thành 346.3 2,354.7 8 72 1 B Cty CP Tập đoàn C.T
 

27

 

C/cư 69 Nguyễn Thị Minh Khai

 

30

C/cư 69 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Bến Thành  

763.4

 

2,595.4

 

4

 

18

 

0

   

Cty CP Tập đoàn C.T

 

 

 

 

28

 

 

 

 

C/cư 42 Nguyễn Huệ

 

 

 

 

31

 

 

 

C/cư 42 Nguyễn Huệ, P. Bến Nghé

 

 

 

 

Xí nghiệp Bason

 

 

 

 

943.4

 

 

 

 

8,019.2

 

 

 

 

10

 

 

 

 

105

 

 

 

 

37

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

trước 1975

 

 

Cty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận

Cty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc

Cty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng

(Liên danh IPC-Tuấn Lộc-Phú Mỹ Hưng)

Cty CP Tập đoàn C.T

 

29

C/cư 77 Nguyễn Huệ 32 C/cư 77 Nguyễn Huệ,P. Bến Nghé    

461.2

 

1,959.9

 

5

 

18

 

2

  Cty CP Tập đoàn C.T
 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

C/cư 90-98 Nguyễn Huệ, P. Bến Nghé

 

 

 

 

 

33

 

 

 

 

 

C/cư 90-98 Nguyễn Huệ, P. Bến Nghé

 

 

 

 

 

2,080.8

 

 

 

 

 

7,074.7

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

20

  Tổng Cty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Vinaconex

Cty CP Đầu tư Năng lượng xây dựng thương mại Hoàng Sơn

Cty CP Đầu tư Bất động sản Quân Anh

(Liên danh Vinaconex-Hoàng Sơn-Quân Anh)

Cty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận

Cty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc

Cty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng

(Liên danh IPC-Tuấn Lộc-Phú Mỹ Hưng)

Cty CP Tập đoàn C.T

31 C/cư 150 Trần Hưng Đạo 34 C/cư 150 Trần Hưng Đạo P.Ng Cư Trinh     7 51      
32 C/cư 22 Lý Tự Trọng 35 C/cư 22 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công ty TNHH

MTV Dịch vụ

    4 17 15   Cty CP Tập đoàn C.T
 

 

 

 

33

 

 

 

 

C/cư 23 Lý Tự Trọng

 

 

 

 

36

 

 

 

 

C/cư 23 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé

 

 

 

 

1,014.5

 

 

 

 

6,898.4

 

 

 

 

8

 

 

 

 

54

 

 

 

 

8

 

 

 

D (B – P.QLCL)

Cty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận

Cty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc

Cty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng

(Liên danh IPC-Tuấn Lộc-Phú Mỹ Hưng)

Cty CP Tập đoàn C.T

Cty CP Đầu tư Phát triển nhà Gia Bảo

Cty CP Năng lượng Thiên Ân

 

 

 

34

 

 

 

C/cư 89-91 Nguyễn Du

 

 

37

 

 

 

C/cư 89-91 Nguyễn Du, P. Bến Nghé

 

 

 

2,615.0

 

 

 

11,113.8

 

 

 

5

 

 

 

90

 

 

 

8

  Tổng Cty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Vinaconex

Cty CP Đầu tư Năng lượng xây dựng thương mại Hoàng Sơn

Cty CP Đầu tư Bất động sản Quân Anh

(Liên danh Vinaconex-Hoàng Sơn-Quân Anh)

Cty CP Tập đoàn C.T

 

 

 

35

 

 

 

C/cư 95 Pasteur

 

 

38

 

 

 

C/cư 95 Pasteur, P. Bến Nghé

 

 

 

958.0

 

 

 

5,700.1

 

 

 

7

 

 

 

44

 

 

 

3

  Cty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận

Cty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc

Cty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng

(Liên danh IPC-Tuấn Lộc-Phú Mỹ Hưng)

Cty CP Tập đoàn C.T

 

36

 

C/cư 158 Pasteur

39  

C/cư 158 Pasteur, P. Bến Nghé

 

841.1

 

3,574.5

 

5

 

41

 

11

  Cty CP Tập đoàn C.T
 

 

 

 

 

37

 

 

 

 

 

C/cư 63 Đông Du

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

C/cư 63 Đông Du, P. Bến Nghé

 

 

 

 

 

1,384.0

 

 

 

 

 

4,705.5

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

16

 

 

 

 

 

2

  Tổng Cty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Vinaconex

Cty CP Đầu tư Năng lượng xây dựng thương mại Hoàng Sơn

Cty CP Đầu tư Bất động sản Quân Anh

(Liên danh Vinaconex-Hoàng Sơn-Quân Anh)

Cty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận

Cty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc

Cty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng

(Liên danh IPC-Tuấn Lộc-Phú Mỹ Hưng)

Cty CP Tập đoàn C.T

38 C/cư 5 Nguyễn Siêu 41 C/cư 5 Nguyễn Siêu, P. Bến Nghé 388.7 1,982.4 6 23 1   Cty CP Tập đoàn C.T
 

39

 

C/cư 151 Đồng Khởi

 

42

 

C/cư 151 Đồng Khởi, P. Bến Nghé

 

1,045.0

 

2,664.8

 

3

 

26

 

1

   

Cty CP Tập đoàn C.T

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

công ich quận 1

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

40 C/cư 42 Lý Tự Trọng 43 C/cư 42 Lý Tự Trọng, P. Bến Nghé 1,021.5 4,341.3 5 20 5     Cty CP Tập đoàn C.T
41 C/cư 39 Hài Bà Trưng 44 C/cư 39 Hài Bà Trưng, P. Bến Nghé 430.8 3,295.5 9 21 1   Cty CP Tập đoàn C.T
 

42

 

C/cư 36-38 Lê Lợi

 

45

 

C/cư 36-38 Lê Lợi, P. Bến Nghé

 

757.4

 

1,931.3

 

3

 

21

 

5

  Cty CP Tập đoàn C.T

Cty CP Đầu tư Phát triển nhà Gia Bảo

43 C/cư 130 Pastuer 46 C/cư 130 Pasteur, P. Bến Nghé 490.5 2,084.6 5 36 4   Cty CP Tập đoàn C.T
 

 

 

 

 

 

44

 

 

 

 

 

 

C/cư 42 Tôn Thất Thiệp

 

 

 

 

 

 

47

 

 

 

 

 

 

C/cư 42 Tôn Thất Thiệp, P. Bến Nghé

 

 

 

 

 

 

2,749.5

 

 

 

 

 

 

7,011.2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

104

 

 

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

B

Tổng Cty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Vinaconex

Cty CP Đầu tư Năng lượng xây dựng thương mại Hoàng Sơn

Cty CP Đầu tư Bất động sản Quân Anh

(Liên danh Vinaconex-Hoàng Sơn-Quân Anh)

Cty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận

Cty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc

Cty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng

(Liên danh IPC-Tuấn Lộc-Phú Mỹ Hưng)

Cty CP Tập đoàn C.T

Cty CP Đầu tư Phát triển nhà Gia Bảo

 

45

 

C/cư 97-99 Tôn Thất Đạm

 

48

 

C/cư 97-99 Tôn Thất Đạm, P. Bến Nghé

 

128.0

 

761.6

 

7

 

35

 

3

   

Cty CP Tập đoàn C.T

 

46

 

C/cư 107 Tôn Thất Đạm

 

49

 

C/cư 107 Tôn Thất Đạm, P. Bến Nghé

 

903.0

 

5,372.7

 

7

 

40

 

2

 

B,C

 

Cty CP Tập đoàn C.T

 

47

 

C/cư 127E Tôn Thất Đạm

 

50

 

C/cư 127E Tôn Thất Đạm, P. Bến Nghé

 

242.1

 

823.2

 

4

 

24

 

9

   

Cty CP Tập đoàn C.T

 

48

 

C/cư 90 Tôn Thất Đạm

 

51

 

C/cư 90 Tôn Thất Đạm, P. Bến Nghé

 

467.4

 

794.6

 

2

 

27

 

18

 

B

Cty CP Tập đoàn C.T

Cty CP Đầu tư Phát triển nhà Gia Bảo

 

49

 

C/cư 70-72 Hàm Nghi

 

52

 

C/cư 70-72 Hàm Nghi, P. Bến Nghé

 

569.0

 

1,934.6

 

4

 

16

 

3

   

Cty CP Tập đoàn C.T

 

 

50

 

 

C/cư 40E Ngô Đức Kế

 

 

53

 

 

C/cư 40E Ngô Đức Kế, P. Bến Nghé

 

 

971.5

 

 

5,780.5

 

 

7

 

 

55

 

 

6

  Cty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận

Cty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc

Cty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng

(Liên danh IPC-Tuấn Lộc-Phú Mỹ Hưng)

Cty CP Tập đoàn C.T

 

 

 

 

 

51

 

 

 

 

 

C/cư 39 Ngô Đức Kế

 

 

 

 

 

54

 

 

 

 

 

C/cư 39 Ngô Đức Kế

 

 

 

 

 

1,062.7

 

 

 

 

 

3,613.0

 

 

 

 

 

4

   

 

 

 

 

1

  Tổng Cty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Vinaconex

Cty CP Đầu tư Năng lượng xây dựng thương mại Hoàng Sơn

Cty CP Đầu tư Bất động sản Quân Anh

(Liên danh Vinaconex-Hoàng Sơn-Quân Anh)

Cty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận

Cty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc

Cty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng

(Liên danh IPC-Tuấn Lộc-Phú Mỹ Hưng)

Cty CP Tập đoàn C.T

Cty CP Đầu tư Phát triển nhà Gia Bảo

 

52

 

C/cư 176-178 Trần Hưng Đạo

 

55

C/cư 176-178 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Cư Trinh  

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1

 

534.3

 

2,725.1

 

6

 

43

 

0

   

 

 

 

 

 

 

trước 1975

 

Cty TNHH Thương mại-Dịch vụ-Văn hóa Minh Châu

 

53

 

C/cư 166 Trần Hưng Đạo

 

56

C/cư 166 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Cư Trinh  

768.4

 

1,959.3

 

3

 

18

 

0

   

Cty TNHH Thương mại-Dịch vụ-Văn hóa Minh Châu

 

54

 

C/cư 361 Nguyễn Trãi

 

57

C/cư 361 Nguyễn Trãi, P. Nguyễn Cư Trinh  

123.0

 

522.9

 

5

 

17

 

6

   

Cty TNHH Ngôi Nhà Thân Yêu

 

55

 

C/cư 353 Nguyễn Trãi

 

58

C/cư 353 Nguyễn Trãi, P. Nguyễn Cư Trinh  

435.2

 

1,109.9

 

3

 

20

 

7

   

Cty TNHH Thương mại-Dịch vụ-Văn hóa Minh Châu

 

56

 

C/cư 269F Nguyễn Trãi

 

59

C/cư 269F Nguyễn Trãi, P. Nguyễn Cư Trinh  

683.0

 

3,483.2

 

6

 

125

 

21

   

Cty TNHH Thương mại-Dịch vụ-Văn hóa Minh Châu

 

57

 

C/cư 9 Cao Bá Nhạ

 

60

C/cư 9 Cao Bá Nhạ, P. Nguyễn Cư Trinh  

371.2

 

1,893.0

 

6

 

30

 

3

   

Cty TNHH Thương mại-Dịch vụ-Văn hóa Minh Châu

 

58

 

C/cư 7 Cao Bá Nhạ

 

61

C/cư 7 Cao Bá Nhạ, P. Nguyễn Cư Trinh    

216.0

 

1,101.6

 

6

 

10

 

2

   

Cty TNHH Thương mại-Dịch vụ-Văn hóa Minh Châu

 

 

59

 

 

C/cư 214/19 Nguyễn Văn

Nguyễn

 

 

62

 

 

C/cư 214/19 Nguyễn Văn Nguyễn, P. Tân Định

   

 

1,480.8

 

 

3,776.0

 

 

3

 

 

53

 

 

3

  Tổng Cty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Vinaconex

Cty CP Đầu tư Năng lượng xây dựng thương mại Hoàng Sơn

Cty CP Đầu tư Bất động sản Quân Anh

(Liên danh Vinaconex-Hoàng Sơn-Quân Anh)

Cty CP Bất động sản C.T

 

60

 

C/cư 63-65-67 Đỗ Quang Đẫu

 

63

C/cư 63-65-67 Đỗ Quang Đẫu, P. Phạm Ngũ Lão    

320.1

 

1,632.6

 

6

 

43

 

3

     

Cty TNHH Ngôi Nhà Thân Yêu

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

61

 

C/cư 15 Nam Quốc Cang

 

64

 

C/cư 15 Nam Quốc Cang, P. Phạm Ngũ Lão

 

277.2

 

706.8

 

3

 

16

 

6

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

trước 1975

 

Cty CP đầu tư Phát triển Thành Phố Mới

 

62

 

C/cư 12 Trần Hưng Đạo

 

65

C/cư 12 Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão  

657.0

 

1,675.4

 

3

 

20

 

8

   

Cty TNHH Ngôi Nhà Thân Yêu

 

63

 

C/cư 134 Trần Hưng Đạo

 

66

C/cư 134 Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão  

810.7

 

4,823.8

 

7

 

116

 

5

   

Cty CP đầu tư Phát triển Thành Phố Mới

 

64

 

C/cư 144ter Trần Hưng Đạo

 

67

C/cư 144ter Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão  

381.5

 

972.9

 

3

 

28

 

1

   

Cty TNHH Ngôi Nhà Thân Yêu

 

 

 

 

 

65

 

 

 

 

 

C/cư 62 Trần Hưng Đạo

 

 

 

 

 

68

 

 

 

 

C/cư 62 Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão

 

 

 

 

 

2,221.0

 

 

 

 

 

5,663.6

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

73

 

 

 

 

 

24

  Tổng Cty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Vinaconex

Cty CP Đầu tư Năng lượng xây dựng thương mại Hoàng Sơn

Cty CP Đầu tư Bất động sản Quân Anh

(Liên danh Vinaconex-Hoàng Sơn-Quân Anh)

Cty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận

Cty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc

Cty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng

(Liên danh IPC-Tuấn Lộc-Phú Mỹ Hưng)

Cty TNHH Thương mại-Dịch vụ-Văn hóa Minh Châu

 

66

 

C/cư 41 Bùi Viện

 

69

C/cư 41 Bùi Viện, P. Phạm Ngũ Lão  

303.4

 

1,289.4

 

5

 

39

 

1

   

Cty TNHH Ngôi Nhà Thân Yêu

67 C/cư 56 Nguyễn Cư Trinh 70 C/cư 56 Nguyễn Cư Trinh, P. Phạm Ngũ Lão 126.6 538.0 5 19 2   Cty CP đầu tư Phát triển Thành Phố Mới
 

68

 

C/cư 155-157 Bùi Viện

 

71

C/cư 155-157 Bùi Viện, P. Phạm Ngũ Lão  

592.6

 

4,029.9

 

8

 

80

 

3

   

Cty CP đầu tư Phát triển Thành Phố Mới

 

69

 

C/cư 25 Nguyễn Thái Bình

 

72

C/cư 25 Nguyễn Thái Bình,

P. Nguyễn Thái Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1

 

665.8

 

1,697.9

 

3

 

17

 

1

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

trước 1975

 

Cty CP Tập đoàn C.T

 

70

 

C/cư 164 Nguyễn Thái Bình

 

73

C/cư 164 Nguyễn Thái Bình, P. Nguyễn Thái Bình  

420.0

 

1,070.9

 

3

 

21

 

1

   

Cty CP Tập đoàn C.T

 

71

 

C/cư 235 Nguyễn Công Trứ

 

74

C/cư 235 Nguyễn Công Trứ, P. Nguyễn Thái Bình  

782.5

 

1,330.2

 

2

 

23

 

4

   

Cty CP Tập đoàn C.T

 

72

 

C/cư 284 Nguyễn Công Trứ

 

75

C/cư 284 Nguyễn Công Trứ, P. Nguyễn Thái Bình  

165.6

 

703.8

 

5

 

26

 

1

   

Cty CP Tập đoàn C.T

 

73

 

C/cư 59 Lê Thị Hồng Gấm

 

76

C/cư 59 Lê Thị Hồng Gấm, P. Nguyễn Thái Bình  

90.1

 

459.3

 

6

 

20

 

9

 

B

 
 

74

 

C/cư 142Bis Lê Thị Hồng Gấm

 

77

 

C/cư 142Bis Lê Thị Hồng Gấm

 

753.1

 

1,920.4

 

3

 

10

 

10

 

B

 

Cty CP Đầu tư Địa ốc Bến Thành

 

75

 

C/cư 14 Tôn Thất Đạm

 

78

 

C/cư 14 Tôn Thất Đạm,P. Nguyễn Thái Bình

 

1,150.9

 

4,891.2

 

5

 

36

 

6

   

Cty CP Tập đoàn C.T

 

76

 

C/cư 45-53 Trần Hưng Đạo

 

79

C/cư 45-53 Trần Hưng Đạo,P. Nguyễn Thái

Bình

 

1,351.1

 

5,742.2

 

5

 

29

 

6

   
 

 

 

77

 

 

 

C/cư 47-57 Nguyễn Thái Bình

 

 

 

80

 

 

C/cư 47-57 Nguyễn Thái Bình, P. Nguyễn Thái Bình

 

 

 

2,222.0

 

 

 

20,775.4

 

 

 

11

 

 

 

467

 

 

 

46

  Cty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận

Cty CP Đầu tư Xây dựng Tuấn Lộc

Cty TNHH Phát triển Phú Mỹ Hưng

(Liên danh IPC-Tuấn Lộc-Phú Mỹ Hưng)

Cty CP Tập đoàn C.T

 

78

 

C/cư 214-234 Nguyễn Công Trứ

 

81

C/cư 214-234 Nguyễn Công Trứ,P. Nguyễn

Thái Bình

 

788.1

 

1,339.8

 

2

 

24

 

0

   

Cty CP Tập đoàn C.T

 

 

 

79

 

 

 

C/cư 281 Nguyễn Công Trứ

 

 

 

82

 

 

C/cư 281 Nguyễn Công Trứ, P. Nguyễn Thái Bình

 

 

 

1,504.6

 

 

 

3,836.7

 

 

 

3

 

 

 

16

 

 

 

0

  Tổng Cty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Vinaconex

Cty CP Đầu tư Năng lượng xây dựng thương mại Hoàng Sơn

Cty CP Đầu tư Bất động sản Quân Anh

(Liên danh Vinaconex-Hoàng Sơn-Quân Anh)

Cty CP Tập đoàn C.T

 

 

 

80

 

 

 

C/cư 12-68 Ký Con

 

 

 

83

 

 

 

C/cư 12-68 Ký Con,P. Nguyễn Thái Bình

 

 

 

2,946.9

 

 

 

7,514.6

 

 

 

3

 

 

 

65

 

 

 

1

  Tổng Cty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Vinaconex

Cty CP Đầu tư Năng lượng xây dựng thương mại Hoàng Sơn

Cty CP Đầu tư Bất động sản Quân Anh

(Liên danh Vinaconex-Hoàng Sơn-Quân Anh)

Cty CP Tập đoàn C.T

 

81

 

C/cư 245-257 Nguyễn Công Trứ

 

84

C/cư 245-257 Nguyễn Công Trứ, P. Nguyễn Thái Bình  

635.9

 

1,621.5

 

3

 

21

 

4

   

Cty CP Tập đoàn C.T

 

82

 

C/cư 111 Đinh Tiên Hoàng

85 C/cư 111 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao    

642.4

 

1,638.2

 

3

 

16

 

1

    Cty CP Bất động sản C.T

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

 

 

 

 

 

Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

83 C/cư 120 Đinh Tiên Hoàng 86 C/cư 120 Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao 522.9 1,333.4 3 18 3    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

trước 1975

Cty CP Bất động sản C.T
 

 

 

84

 

 

 

C/cư 5B Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

87

 

 

 

C/cư 5B Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao

 

 

 

2,367.3

 

 

 

12,073.2

 

 

 

6

 

 

 

16

 

 

 

1

  Tổng Cty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Vinaconex

Cty CP Đầu tư Năng lượng xây dựng thương mại Hoàng Sơn

Cty CP Đầu tư Bất động sản Quân Anh

(Liên danh Vinaconex-Hoàng Sơn-Quân Anh)

Cty CP Bất động sản C.T

 

85

 

C/cư 88B Điện Biên Phủ

 

88

 

C/cư 88B Điện Biên Phủ, P. Đa Kao

 

256.2

 

1,741.8

 

8

 

16

 

2

   

Cty CP Bất động sản C.T

 

 

 

86

 

 

 

C/cư 128 Hai Bà Trưng

 

 

89

 

 

 

C/cư 128 Hai Bà Trưng, P. Đa Kao

 

 

 

1,480.6

 

 

 

5,034.1

 

 

 

4

 

 

 

95

 

 

 

70

  Tổng Cty CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Vinaconex

Cty CP Đầu tư Năng lượng xây dựng thương mại Hoàng Sơn

Cty CP Đầu tư Bất động sản Quân Anh

(Liên danh Vinaconex-Hoàng Sơn-Quân Anh)

Cty CP Bất động sản C.T

 

87

 

C/cư 12 Nguyễn Huy Tự

 

90

 

C/cư 12 Nguyễn Huy Tự, P. Đa Kao

UBND P. Đa

Kao

 

231.3

 

1,179.6

 

6

 

18

 

4

   

Cty CP Bất động sản C.T

 

88

 

C/cư 72C Đinh Tiên Hoàng

 

91

 

C/cư 72C Đinh Tiên Hoàng, P. Đa Kao

UBND P. Đa

Kao

 

444.0

 

1,509.5

 

4

 

22

 

0

   

Cty CP Bất động sản C.T

 

89

C/cư 12C Nguyễn Thị Minh

Khai

 

92

 

C/cư 12C Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đa Kao

   

299.5

 

1,272.7

 

5

 

20

 

1

   

Cty CP Bất động sản C.T

 

90

 

C/cư 65-81 Nguyễn Văn Giai

 

93

 

C/cư 65-81 Nguyễn Văn Giai, P. Đa Kao

UBND P. Đa

Kao

 

660.6

 

1,684.6

 

3

 

18

 

0

   

Cty CP Bất động sản C.T

 

91

Khu Dạ Lữ Viện, phường Cầu

Kho

 

94

 

Khu Dạ Lữ Viện, phường Cầu Kho

   

250.0

 

425.0

 

2

 

32

     

 

 

 

 

 

trước 1975

 
 

92

Khu 28B Mã lộ, PhườngTân

Định

 

95

 

Khu 28B Mã lộ, PhườngTân Định

         

24

     
 

93

 

Khu nhà ở Khu phố 4,5,6

PhườngTân Định

 

96

 

Khu nhà ở Khu phố 4,5,6 PhườngTân Định

Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ich quận 1        

380

     
 

94

C/cư 1-31 Calmette, phường

Nguyễn Thái Bình

 

97

 

C/cư 1-31 Calmette, phường Nguyễn Thái Bình

   

595.0

 

1,011.5

 

2

 

20

     
 

95

C/cư 40-46 Calmette, phường

Nguyễn Thái Bình

 

98

C/cư 40-46 Calmette, phường Nguyễn Thái

Bình

   

270.0

 

688.5

 

3

 

4

     
QUẬN 3  

45 lô

 

47,389.1

 

161,655.4

   

1,538

 

1

     
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C/cư Nguyễn Thiện Thuật

 

99

 

Lô A

   

2,559.9

 

8,703.7

 

4

 

127

     

1969-1970

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cty CP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc Nova

 

100

 

Lô B

   

2,556.8

 

8,693.1

 

4

 

127

     

1969-1970

 

101

 

Lô C

   

1,737.6

 

5,907.8

 

4

 

127

     

1969-1970

 

102

 

Lô D

   

960.6

 

3,266.0

 

4

 

127

     

1969-1970

 

103

 

Lô E

   

1,462.0

 

4,970.8

 

4

 

127

     

1969-1970

 

104

 

Lô F1

   

479.4

 

1,630.0

 

4

 

127

     

1969-1970

 

105

 

Lô F2

   

479.4

 

1,630.0

 

4

 

127

     

1969-1970

 

106

 

Lô G

   

1,473.0

 

5,008.2

 

4

 

127

     

1969-1970

 

107

 

Lô H

   

1,602.0

 

5,446.8

 

4

 

127

     

1969-1970

 

108

 

Lô J

   

1,549.7

 

5,269.0

 

4

 

127

     

1969-1970

 

109

 

Lô K

   

1,385.0

 

4,709.0

 

4

 

127

     

1969-1970

97 C/cư 73 Cao Thắng 110 C/cư 73 Cao Thắng   2,049.6 8,710.8 5       1953 Cty TNHH Giao nhận vận tải Sao Bạch Minh
98 C/cư 473-475 Điện Biên Phủ 111 C/cư 473-475 Điện Biên Phủ       6       Trước 1975  
99 C/cư 239 Cách Mạng Tháng 8 112 C/cư 239 Cách Mạng Tháng 8   3,642.0 15,478.5 5 50     1975-1976  
100 C/cư 450 Nguyễn Thị Minh Khai 113 C/cư 450 Nguyễn Thị Minh Khai   648.0 4,957.2 9       Trước 1975  

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

101 C/cư 59 Phạm Ngọc Thạch 114 C/cư 59 Phạm Ngọc Thạch   1,280.0 3,264.0 3       Trước 1975 Cty CP Thương mại – Đầu tư Hồng Hà
102 C/cư 67 Phạm Ngọc Thạch 115 C/cư 67 Phạm Ngọc Thạch   1,109.3 3,771.6 4       Trước 1975  
103 C/cư 60-62 Cách Mạng Tháng

Tám

116 C/cư 60-62 Cách Mạng Tháng Tám       5       Trước 1975  
104 C/cư 23 Lê Quý Đôn 117 C/cư 23 Lê Quý Đôn   358.0 1,521.5 5       Trước 1975  
105 C/cư 99 Nguyễn Đình Chiểu 118 C/cư 99 Nguyễn Đình Chiểu   314.4 1,870.7 7       Trước 1975  
106 C/cư 42 Trần Cao Vân 119 C/cư 42 Trần Cao Vân   1,151.6 4,894.3 5       Trước 1975  
107 C/cư 86 Trương Quyền 120 C/cư 86 Trương Quyền       4          
108 C/cư 72 Trương Quyền 121 C/cư 72 Trương Quyền   338.7 2,591.1 9 72   B 1968  
109 C/cư 2 Nguyễn Gia Thiều 122 C/cư 2 Nguyễn Gia Thiều   1,457.6 2,477.9 2     B Trước 1975  
110 C/cư 242 Pasteur 123 C/cư 242 Pasteur   764.0 3,247.0 5       Trước 1975  
111 C/cư 57 Pham Ngọc Thạch 124 C/cư 57 Pham Ngọc Thạch   1,036.5 2,643.1 3       Trước 1975 Cty CP Thương mại – Đầu tư Hồng Hà
112 C/cư 32 Trần Cao Vân 125 C/cư 32 Trần Cao Vân   1,151.6 1,957.7 2       Trước 1975  
113 C/cư 218 Nguyễn Đình Chiểu 126 C/cư 218 Nguyễn Đình Chiểu       8       Trước 1975  
114 C/cư 67 Võ Văn Tần 127 C/cư 67 Võ Văn Tần       5       Trước 1975  
115 C/cư 230 Điện Biên Phủ 128 C/cư 230 Điện Biên Phủ   779.4 2,650.0 4       Trước 1975  
116 C/cư 134A Lý Chính Thắng 129 C/cư 134A Lý Chính Thắng   1,485.0 5,049.0 4       Trước 1975 Cty CP Kinh doanh Địa ốc III
117 C/cư 30 Ngô Thời Nhiệm 130 C/cư 30 Ngô Thời Nhiệm   3,114.7 10,590.0 4       Trước 1975  
118 C/cư 139KA Lý Chính Thắng 131 C/cư 139KA Lý Chính Thắng   515.6 2,191.3 5       Trước 1975  
119 C/cư 139KB Lý Chính Thắng 132 C/cư 139KB Lý Chính Thắng   776.0 3,298.0 5       Trước 1975  
120 C/cư 116 Trần Quốc Thảo 133 C/cư 116 Trần Quốc Thảo   2,650.0 4,505.0 2       Trước 1975  
121 C/cư 175 Võ Thị Sáu 134 C/cư 175 Võ Thị Sáu   930.0 2,371.5 3       Trước 1975  
122 C/cư 380 Nam Kỳ Khởi Nghĩa 135 C/cư 380 Nam Kỳ Khởi Nghĩa   1,806.0 3,070.2 2       Trước 1975  
123 C/cư 72/8 Trần Quốc Toản 136 C/cư 72/8 Trần Quốc Toản   1,261.4 5,361.0 5       Trước 1975 Cty CP Kinh doanh Địa ốc III
124 C/cư 984-86 Nguyễn Thông 137 C/cư 984-86 Nguyễn Thông       3       Trước 1975  
125 C/cư 14/2A Kỳ Đồng 138 C/cư 14/2A Kỳ Đồng       3       Trước 1975 Cty CP Kinh doanh Địa ốc III
126 C/cư 177-179-181 Trần Quốc

Thảo

139 C/cư 177-179-181 Trần Quốc Thảo       3       Trước 1975  
127 C/cư 284 Lê Văn Sỹ 140 C/cư 284 Lê Văn Sỹ   1,207.0 4,103.8 4       Trước 1975  
128 C/cư 284/9A Lê Văn Sỹ 141 C/cư 284/9A Lê Văn Sỹ   531.3 1,354.8 3       1968  
129 C/cư 302/5 Lê Văn Sỹ 142 C/cư 302/5 Lê Văn Sỹ       3       1969  
130 Chung cư 11 Võ Văn Tần 143 Chung cư 11 Võ Văn Tần   786.0 4,491.1 4 19 1 D Trước 1975 Cty CP Sài Gòn Kim Hảo
QUẬN 4 36 lô  

35,959.0

 

87,085.6

   

2,004

 

0

     
131 C/cư Trúc Giang 144 C/cư Trúc Giang   673.0 2,371.0 4 106    

C

   
132  

C/cư 6Bis Nguyễn Tất Thành

145  

C/cư 6Bis Nguyễn Tất Thành

   

997.0

 

827.0

2 26    

D

Cty Trung Mỹ
133  

Cư xá Cảng

146  

Cư xá Cảng

   

519.0

 

1,562.0

4 31      
134  

C/cư Tôn Thất Thuyết

147  

C/cư Tôn Thất Thuyết

   

2,248.0

 

7,774.8

 

4

 

160

     

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

135  

Lô Y C/cư Hoàng Diệu

148  

Lô Y C/cư Hoàng Diệu

  501.0 2,245.0 4 47      

 

 

Từ năm 1950 đến năm 1960

 
136  

Cư xá Ngân hàng

149  

Cư xá Ngân hàng

   

2,350.0

 

3,835.0

 

3

 

48

     
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

137

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cư xá Vĩnh Hội

150  

Lô A Cư xá Vĩnh Hội

   

1,296.0

 

6,480.0

4 80      
151  

Lô B Cư xá Vĩnh Hội

 

300.0

 

1,500.0

4 80      
152  

Lô C Cư xá Vĩnh Hội

 

1,296.0

 

6,480.0

4 80      
153  

Lô D Cư xá Vĩnh Hội

 

981.0

 

1,646.0

2 64      
154  

Lô E Cư xá Vĩnh Hội

 

981.0

 

1,646.0

 

2

 

36

     
155  

Lô F Cư xá Vĩnh Hội

 

981.0

 

1,646.0

 

2

 

48

   
156  

Lô G Cư xá Vĩnh Hội

   

968.9

 

1,623.6

 

2

 

56

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ năm 1950 đến năm 1960

 
157  

Lô I Cư xá Vĩnh Hội

 

968.9

 

1,623.6

 

2

 

28

   
158  

Lô J Cư xá Vĩnh Hội

 

968.9

 

1,623.6

 

2

 

42

   
159  

Lô K Cư xá Vĩnh Hội

 

968.9

 

1,623.6

 

2

 

60

   
160  

Lô L Cư xá Vĩnh Hội

 

968.9

 

1,623.6

 

2

 

36

   
161  

Lô M Cư xá Vĩnh Hội

 

968.9

 

1,623.6

 

2

 

50

   
162  

Lô N Cư xá Vĩnh Hội

 

968.9

 

1,623.6

 

2

 

50

   
163  

Lô P Cư xá Vĩnh Hội

 

968.9

 

1,623.6

 

2

 

64

   
164  

Lô Q Cư xá Vĩnh Hội

 

968.9

 

1,623.6

 

2

 

64

   
165  

Lô T Cư xá Vĩnh Hội

 

1,641.6

 

2,754.2

 

2

 

64

   
166  

Lô S Cư xá Vĩnh Hội

   

1,641.6

 

2,754.2

 

2

 

64

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Từ năm 1950 đến năm 1960

 
167  

Lô R Cư xá Vĩnh Hội

 

1,641.6

 

2,754.2

 

2

 

64

   
168  

Lô U Cư xá Vĩnh Hội

 

1,641.6

 

2,754.2

 

2

 

64

   
169  

Lô V Cư xá Vĩnh Hội

 

1,641.6

 

2,754.2

 

2

 

64

   
170  

Lô O Cư xá Vĩnh Hội

   

1,620.0

 

2,178.0

 

2

 

60

   
 

 

 

138

 

 

 

C/cư Vĩnh Hội

171  

Lô A C/cư Vĩnh Hội

   

1,296.0

 

6,480.0

 

4

 

112

   
172  

Lô B C/cư Vĩnh Hội

   

300.0

 

1,500.0

 

4

 

32

   
173  

Lô C C/cư Vĩnh Hội

 

1,296.0

 

6,480.0

 

4

 

96

   
 

139

 

Nhà tập thể 114 Hoàng Diệu

174  

Nhà tập thể 114 Hoàng Diệu

   

105.0

 

526.0

 

4

 

19

   
 

140

 

Nhà tập thể 116 Hoàng Diệu

175  

Nhà tập thể 116 Hoàng Diệu

 

116.0

 

473.0

 

4

 

8

   
 

141

Nhà tập thể 276 Nguyễn Tất

Thành

 

176

 

Nhà tập thể 276 Nguyễn Tất Thành

   

251.0

 

686.9

 

4

 

19

   
 

142

Nhà tập thể 298 Nguyễn Tất

Thành

 

177

 

Nhà tập thể 298 Nguyễn Tất Thành

 

348.0

 

637.2

 

3

 

12

   
 

 

143

 

 

C/cư 448 Nguyễn Tất Thành

 

178

 

Lô A C/cư 448 Nguyễn Tất Thành

   

 

576.0

 

 

1,728.0

 

3

 

26

   
 

179

 

Lô B C/cư 448 Nguyễn Tất Thành

 

3

 

44

   

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

QUẬN 5

 

203 lô

 

149,288.1

 

498,935.7

   

6,863

 

790

     
 

144

 

C/cư 727 Trần Hưng Đạo

 

180

 

C/cư 727 Trần Hưng Đạo, phường 1.

 

Cty Tam Đức

 

2,837.0

 

26,500.0

 

13

 

530

 

530

 

D

 

Trước 1975

 
145 Chung cư 15-33 Trần Hòa 181 Chung cư 15-33 Trần Hòa   399.0 798.0 2 22        
 

146

Chung cư 206/1-218F/19 Trần

Hưng Đạo

 

182

 

Chung cư 206/1-218F/19 Trần Hưng Đạo

   

1,506.3

 

3,729.0

 

5

 

72

       
 

147

Chung cư 206/2-206/34 Trần

Hưng Đạo

 

183

 

Chung cư 206/2-206/34 Trần Hưng Đạo

   

1,236.9

 

2,145.0

 

2

 

72

 

13

 

B

   
 

148

Chung cư 3/1-3/13  và 23/1-

23/17 Phù Đổng Thiên Vương

 

184

Chung cư 3/1-3/13  và 23/1-23/17 Phù Đổng

Thiên Vương

   

908.5

 

1,817.0

 

2

 

26

 

1

 

B

   
 

149

 

Chung cư 194 Đỗ Ngọc Thạch

 

185

 

Chung cư 194 Đỗ Ngọc Thạch

   

799.0

 

2,601.0

 

4

 

40

 

2

 

B

   
 

150

 

Chung cư 401-407 Hồng Bàng

 

186

 

Chung cư 401-427 Hồng Bàng

   

1,056.2

 

2,112.4

 

2

 

26

   

B (new)

   
 

151

 

Chung cư 520 Trần Hưng Đạo

 

187

 

Chung cư 520 Trần Hưng Đạo

   

222.0

 

1,072.0

 

6

 

16

       
 

152

 

Chung cư 234 Hồng Bàng

 

188

 

Chung cư 234 Hồng Bàng

                 
 

153

 

Chung cư 183 Phạm Hữu Chí

 

189

 

Chung cư 183 Phạm Hữu Chí

   

587.0

 

1,971.0

 

4

 

25

       
 

154

 

C/cư Chợ Quán

 

190

 

C/cư  Chợ Quán , P1

   

3,780.0

 

18,900.0

 

5

 

268

 

2

   

Trước 1975

 
 

155

 

C/cư  410-414 Trần Hưng Đạo

 

191

 

C/cư 410-414 Trần Hưng Đạo, P2

 

UBND P2

 

279.0

 

1,020.0

 

8

 

22

 

2

   

Trước 1975

 
 

156

 

C/cư 251-257 Nguyễn Biểu

 

192

 

C/cư 251-257 Nguyễn Biểu, P2

 

UBND P2

 

873.0

 

3,284.0

 

4

 

36

     

Trước 1975

 
 

157

 

C/cư 297 An Dương Vương

 

193

 

C/cư 297 An Dương Vương, P3

 

Tự quản

 

306.2

 

1,677.3

 

4

 

18

     

1968

 
 

158

 

C/cư 402/7 An Dương Vương

 

194

 

C/cư 402/7 An Dương Vương , P4

 

 

 

 

Tự quản

     

4

 

12

     

Trước 1975

 
 

159

C/cư 322/13-15 An Dương

Vương

 

195

 

C/cư 322/13-15 An Dương Vương, P4

     

2

 

18

     

Trước 1976

 
 

160

 

C/cư 4 Trần Phú

 

196

 

C/cư 4 Trần Phú, P4

 

1,364.0

 

1,302.8

 

3

 

17

     

Trước 1977

 
 

161

 

C/cư 258 Lê Hồng Phong

 

197

 

C/cư 258 Lê Hồng Phong, P4

 

2,202.0

 

2,572.6

 

2

 

27

     

Trước 1978

 
 

162

 

C/cư 82/8- 11 An Bình

 

198

 

C/cư 82/8- 11 An Bình , P5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tự quản

     

4

 

12

     

Trước 1975

 
 

163

 

C/cư 94/2- 94/16 An Bình

 

199

 

C/cư 94/2- 94/16 An Bình , P5

 

608.0

 

1,824.0

 

3

 

24

     

Trước 1975

 
 

164

C/cư 122 An Bình – 1149 Trần

Hưng Đạo

 

200

 

C/cư 122 An Bình – 1149 Trần Hưng Đạo, P5

 

2,985.7

 

11,942.8

 

4

 

140

     

Trước 1975

 
165 C/cư 16 – 26 Bạch Vân 201 C/cư 16 – 26 Bạch Vân , P5 435.6 1,742.4 4 27     Trước 1975  
166 C/cư 43 – 49 Bạch Vân 202 C/cư 43 – 49 Bạch Vân , P5 337.0 1,374.8 4 10     Trước 1975  
167 C/cư 66/2 – 66/12 Bạch Vân 203 C/cư 66/2 – 66/12 Bạch Vân, P5 795.7 3,182.8 4 42     Trước 1975  
168 C/cư 63 – 71 Bạch Vân 204 C/cư 63 – 71 Bạch Vân, P5     3 13     Trước 1975  
169 C/cư 33 Chiêu Anh Các 205 C/cư 33 Chiêu Anh Các , P5 472.6 2,363.0 5 32     Trước 1975  
170 C/cư 01 Đào Tấn 206 C/cư 01 Đào Tấn , P5 229.8 919.2 4 14 1 (C)’54,18% Trước 1975  
171 C/cư 214 – 238 Hàm Tử 207 C/cư 214 – 238 Hàm Tử, P5     3 38     Trước 1975  
172 C/cư 286 Hàm Tử 208 C/cư 286 Hàm Tử, P5     5 30     Trước 1975  
173 C/cư 66/22 Nghĩa Thục 209 C/cư 66/22 Nghĩa Thục, P5 249.0 996.0 4 23     Trước 1975  
174 C/cư 103 Nghĩa Thục 210 C/cư 103 Nghĩa Thục, P5 314.6 1,573.0 5 18     Trước 1975  
175 C/cư 1009 Trần Hưng Đạo 211 C/cư 1009 Trần Hưng Đạo, P5 849.4 3,397.6 4 35     Trước 1975  

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

176 C/cư 1147 Trần Hưng Đạo 212 C/cư 1147 Trần Hưng Đạo, P5 227.2 681.7 3 19     Trước 1975  
177 C/cư 92 Trần Tuấn Khải 213 C/cư 92 Trần Tuấn Khải, P5 112.3 449.0 4 8     Trước 1975  
178 C/cư 94-98 Trần Tuấn Khải 214 C/cư 94-98 Trần Tuấn Khải , P5 303.3 1,516.5 5 24 6 57,54% © Trước 1975  
179 C/cư 43 An Bình 215 C/cư 43 An Bình, P6  

 

 

 

 

Tự quản

 

2,220.3

6,407.5 4 54     1970-1975  
180 C/cư 948 Võ Văn Kiệt 216 C/cư 948 Võ Văn Kiệt, P6  

265.0

1,060.0 4 10 2   1973-1974  
181 C/cư 70-82 Ng. Thời Trung 217 C/cư 70-82 Ng. Thời Trung, P6  

110.0

489.0 4 19 5   1955  
182 C/cư 25-43 Nguyễn Tri Phương 218 C/cư 25-43 Nguyễn Tri Phương, P6       12     Trước 1975  
183 C/cư 566-574 Hàm Tử (1090-

1096 VVK)

219 C/cư 566-574 Hàm Tử (1090-1096 VVK), P6  

467.0

1,840.0 4 28     1971  
184 C/cư 554-558 Hàm Tử 220 C/cư 554-558 Hàm Tử, P6       18     Trước 1975  
185 C/cư 97 Trần Hưng Đạo 221 C/cư 97 Trần Hưng Đạo, P6  

 

 

 

Tự quản

 

1,266.2

2,400.0 2 33 5   Trước 1975  
186 C/cư 107B Trần Hưng Đạo

(Viễn Đông)

222 C/cư 107B Trần Hưng Đạo (Viễn Đông), P6  

2,651.0

21,208.0 8 313 21 61,52% (B) 1968  
187 C/cư 24 Ngô Quyền 223 C/cư 24 Ngô Quyền, P6  

497.0

1,720.0 4 61  

61

C Trước 1975  
188 C/cư 26 Ngô Quyền 224 C/cư 26 Ngô Quyền, P6  

544.0

2,444.0 4 46 (C) 59,07% Trước 1975  
189 C/cư 32 Ngô Quyền (Hạnh Phúc) 225 C/cư 32 Ngô Quyền (Hạnh Phúc), P6  

605.0

4,314.6 10 69 6 57,54% 1962  
190 C/cư 758 – 762A Trần Hưng Đạo 226 C/cư 758 – 762A Trần Hưng Đạo, P7  

 

 

Ban Quản trị

389.0 1,114.0 4 22     1970  
 

191

C/cư 770A/1 – 770A/3 Trần

Hưng Đạo

 

227

 

C/cư 770A/1 – 770A/3 Trần Hưng Đạo , P7

 

81.0

 

320.0

 

2

 

12

     

1970

 
 

192

 

C/cư 764 – 776 Trần Hưng Đạo

 

228

 

C/cư 764 – 776 Trần Hưng Đạo, P7

 

640.7

 

1,868.0

 

4

 

33

     

1970

 
 

193

 

C/cư 828 Trần Hưng Đạo

 

229

 

C/cư 828 Trần Hưng Đạo, P7

 

Tổ dân phí

     

3

 

11

     

1970

 
 

194

 

C/cư 900 – 930 Trần Hưng Đạo

 

230

 

C/cư 900 – 930 Trần Hưng Đạo, P7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban Quản trị

 

1,723.7

 

2,102.0

 

2

 

38

 

1

   

1958

 
 

195

 

C/cư 946 – 956 Trần HưngĐạo

 

231

 

C/cư 946 – 956 Trần HưngĐạo, P7

 

616.0

 

2,462.0

 

4

 

35

     

1970

 
 

196

 

C/cư 958 – 970 Trần Hưng Đạo

 

232

 

C/cư 958 – 970 Trần Hưng Đạo, P7

 

495.7

 

709.8

 

2

 

15

 

2

   

1962

 
 

197

 

C/cư 36A Trần Hưng Đạo

 

233

 

C/cư 36A Trần Hưng Đạo, P7

 

281.3

 

1,085.0

 

4

 

16

     

1970

 
 

198

C/cư 36/1 – 36/15 Trần Hưng

Đạo

 

234

 

C/cư 36/1 – 36/15 Trần Hưng Đạo, P7

 

609.0

 

2,310.0

 

4

 

37

     

1970

 
 

199

C/cư 36/2 – 36/14 Trần Hưng

Đạo

 

235

 

C/cư 36/2 – 36/14 Trần Hưng Đạo, P7

 

484.9

 

1,821.0

 

4

 

32

     

1970

 
 

200

 

C/cư 38 – 54 Trần Hưng Đạo

 

236

 

C/cư 38 – 54 Trần Hưng Đạo, P7

 

1,119.0

 

3,298.0

 

5

 

58

 

2

   

1955

 
 

201

 

C/cư 56 – 72 Trần Hưng Đạo

 

237

 

C/cư 56 – 72 Trần Hưng Đạo, P7

 

782.0

 

1,944.0

 

3

 

17

 

2

   

1958

 
 

202

 

C/cư Hào Huê 380 Trần Phú

 

238

 

C/cư Hào Huê 380 Trần Phú, P7

 

282.0

 

1,410.0

 

5

 

43

     

1973

 
 

203

 

C/cư Hào Huê 362 Trần Phú

 

239

 

C/cư Hào Huê 362 Trần Phú, P7

 

521.0

 

1,870.0

 

4

 

31

 

2

   

1962

 
 

204

 

C/cư Hào Huê 346-382 Trần Phú

 

240

 

C/cư Hào Huê 346-382 Trần Phú, P7

 

1,520.0

 

4,226.8

 

4

 

79

 

3

   

1960

 
 

205

 

C/cư 415 Trần Phú

 

241

 

C/cư 415 Trần Phú, P7

 

909.0

 

3,138.8

 

5

 

53

     

1972

 
 

206

 

C/cư 447 – 449 Trần Phú

 

242

 

C/cư 447 – 449 Trần Phú, P7

 

149.2

 

621.8

 

4

 

10

     

1973

 
 

207

 

C/cư 22 Trần Xuân Hòa

 

243

 

C/cư 22 Trần Xuân Hòa, P7

 

102.2

 

561.0

 

5

 

10

 

1

   

1970

 
 

208

 

C/cư 56  – 62 Ngô Quyền

 

244

 

C/cư 56  – 62 Ngô Quyền, P7

 

402.0

 

1,244.0

 

3

 

21

 

3

 

B (new)

 

1950

 

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

209

 

C/cư 585B Nguyễn Trãi

 

245

 

C/cư 585B Nguyễn Trãi, P7

 

95.7

 

360.1

 

5

 

12

 

1

 

(C)55,79%

 

1950

 
 

210

 

C/cư 129-143 Bùi Hữu Nghĩa

 

246

 

C/cư 129-143 Bùi Hữu Nghĩa, P7

 

554.7

 

2,185.0

 

5

 

33

 

2

   

1970

 
 

211

C/cư 137/1-137/6 Bùi Hữu

Nghĩa

 

247

 

C/cư 137/1-137/6 Bùi Hữu Nghĩa, P7

 

352.9

 

1,462.0

 

5

 

24

 

1

   

1970

 
 

212

 

C/cư 69-71 An Dương Vương

 

248

 

C/cư 69-71 An Dương Vương

Ban điều hành

TDP 25

 

501.0

 

1,808.0

 

3

 

21

     

1960

 
 

213

C/cư 34-34 D Nguyễn Duy

Dương

 

249

 

C/cư 34-34 D Nguyễn Duy Dương, P8

Ban điều hành

TDP 20

 

399.0

 

1,976.0

 

4

 

19

     

1970

 
 

214

 

C/cư 15-21 Nguyễn Duy Dương

 

250

 

C/cư 15-21 Nguyễn Duy Dương, P8

Ban điều hành

TDP 22

 

332.0

 

1,724.0

 

4

 

18

     

1963

 
 

215

 

C/cư 1-11 Nguyễn Duy Dương

 

251

 

C/cư 1-11 Nguyễn Duy Dương, P8

Ban điều hành

TDP 21

 

446.0

 

1,622.0

 

4

 

23

     

1970

 
 

216

 

C/cư 391 Trần Phú

 

252

 

C/cư 391 Trần Phú, P8

Ban điều hành

TDP 13

 

221.0

 

1,027.0

 

3

 

14

     

1974

 
 

217

 

C/cư 296-296 C Trần Phú

 

253

 

C/cư 296-296 C Trần Phú, P8

Ban điều hành

TDP 15

 

360.0

 

1,785.0

 

5

 

16

     

1970

 
 

218

 

C/cư 274-276 Trần Phú

 

254

 

C/cư 274-276 Trần Phú, P8

Ban điều hành

TDP 17

 

167.0

 

1,140.0

 

6

 

15

     

1970

 
 

219

 

C/cư 191-205 Bùi Hữu Nghĩa

 

255

 

C/cư 191-205 Bùi Hữu Nghĩa, P8

Ban điều hành

TDP 11

 

789.0

 

1,688.0

 

2

 

7

     

1960

 
 

220

 

C/cư 154-174 Bùi Hữu Nghĩa

 

256

 

C/cư 154-174 Bùi Hữu Nghĩa, P8

Ban điều hành

TDP 6

 

878.0

 

4,922.0

 

4

 

44

     

1963

 
 

221

 

C/cư 520-546 Nguyễn Trãi

 

257

 

C/cư 520-546 Nguyễn Trãi, P8

Ban điều hành

TDP 26

 

1,190.0

 

2,896.0

 

2

 

28

     

1960

 
 

222

 

C/cư 336-342 Nguyễn Trãi

 

258

 

C/cư 336-342 Nguyễn Trãi, P8

Ban điều hành

TDP 05

 

425.0

 

984.0

 

2

 

7

     

1960

 
 

223

C/cư 68 Hùng Vương (25 Sư

Vạn Hạnh)

 

259

 

C/cư 68 Hùng Vương (25 Sư Vạn Hạnh), P9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quận 5

 

479.8

 

2,201.2

 

4

 

28

    Trước 1975  
 

224

 

C/cư 70 Hùng Vương

 

260

 

C/cư 70 Hùng Vương, P9

 

375.8

 

815.1

 

5

 

32

    Trước 1975  
 

225

C/cư Hùng Vương- (từ 68-70-92-

94)C/cư 72-82 Hùng Vương

 

261

C/cư Hùng Vương- (từ 68-70-92-94)C/cư 72-

82 Hùng Vương, P9

 

325.9

 

650.5

 

4

 

19

 

6

 

(B)57,27%

Trước 1975  
226 C/cư 92 Hùng Vương 262 C/cư 92 Hùng Vương, P9 753.7 2,966.3 5 35     1972/1975  
 

227

 

C/cư 94 Hùng Vương

 

263

 

C/cư 94 Hùng Vương, P9

 

521.2

 

1,840.5

 

4

 

32

 

6

  Trước 1975  
 

228

 

C/cư 100 (mặt tiền) Hùng Vương

 

264

 

C/cư 100 (mặt tiền) Hùng Vương, P9

 

1,484.0

 

6,596.0

 

4

 

85

    Trước 1975  
 

229

C/cư 100 (bên trong) Hùng

Vương

 

265

 

C/cư 100 (bên trong) Hùng Vương, P9

 

1,155.8

 

5,827.3

 

4

 

46

    Trước 1975  
 

230

 

C/cư 136 Nguyễn Tri Phương

 

266

 

C/cư 136 Nguyễn Tri Phương, P9

 

1,902.6

 

6,647.5

 

4

 

68

    Trước 1975  
 

231

 

C/cư 138 Nguyễn Tri Phương

 

267

 

C/cư 138 Nguyễn Tri Phương, P9

 

356.5

 

1,568.9

 

4

 

16

    Trước 1975  
 

232

 

C/cư 197 Nguyễn Tri Phương

 

268

 

C/cư 197 Nguyễn Tri Phương, P9

 

657.6

 

2,909.5

 

5

 

30

    Trước 1975  
 

233

 

C/cư 35/1 Nguyễn Chí Thanh

 

269

 

C/cư 35/1 Nguyễn Chí Thanh, P9

 

267.8

 

576.5

 

2

 

10

    Trước 1975  
 

234

 

C/cư 43-45 Nguyễn Chí Thanh

 

270

 

C/cư 43-45 Nguyễn Chí Thanh, P9

 

597.6

 

1,347.0

 

6

 

48

    Trước 1975  
 

235

 

C/cư 116 Nguyễn Duy Dương

 

271

 

C/cư 116 Nguyễn Duy Dương, P9

 

906.3

 

1,505.0

 

2

 

17

    Trước 1975  
 

236

 

C/cư 90 Nguyễn Duy Dương

 

272

 

C/cư 90 Nguyễn Duy Dương, P9

 

1,359.0

 

1,171.0

 

4

 

40

    Trước 1975  
 

237

 

C/cư 64 Nguyễn Duy Dương

 

273

 

C/cư 64 Nguyễn Duy Dương, P9

 

1,412.8

 

2,557.2

 

4

 

25

    Trước 1975  
 

238

 

C/cư 48 An Dương Vương

 

274

 

C/cư 48 An Dương Vương, P9

 

1,412.8

 

4,633.8

 

4

 

42

    Trước 1975  
 

239

 

C/cư 128 An Dương Vương

 

275

 

C/cư 128 An Dương Vương, P9

 

860.8

 

2,719.0

 

3

 

21

    Trước 1975  
 

240

 

C/cư 14-28 Phan Phú Tiên

 

276

 

C/cư 14-28 Phan Phú Tiên, P10

   

600.0

 

1,900.0

 

4

 

29

     

1954

 
 

241

 

C/cư 22-28 Phan Phú Tiên

 

277

 

C/cư 22-28 Phan Phú Tiên, P10

     

4

 

17

     

Trước 1975

 

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

 

 

 

Tự quản

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

242

 

C/cư 19-33 Xóm Chỉ

 

278

 

C/cư 19-33 Xóm Chỉ, P10

 

522.4

 

1,729.2

 

3

 

24

     

Trước 1975

 
 

243

 

C/cư 25 Phạm Đôn

 

279

 

C/cư 25 Phạm Đôn, P10

 

308.8

 

1,200.0

 

4

 

21

     

1970-1973

 
 

244

 

C/cư 2 Trần Điện

 

280

 

C/cư 2 Trần Điện, P10

 

547.0

 

1,094.0

 

2

 

14

 

1

   

Trước 1975

 
 

245

 

C/cư 62 Lương Nhữ Học

 

281

 

C/cư 62 Lương Nhữ Học, P10

 

1,002.0

 

2,004.0

 

2

 

30

     

Trước 1975

 
 

246

 

C/cư Đỗ Văn Sửu

 

282

 

C/cư Đỗ Văn Sửu, P10

 

1,787.8

 

3,721.5

 

3

 

62

 

6

 

C

 

1954

 
 

247

 

C/cư 255 Trần Hưng Đạo

 

283

 

C/cư 255 Trần Hưng Đạo, P10

 

Cty QLPTN Q5

 

157.8

 

930.1

 

6

 

21

 

6

 

(C)55,50%

 

1972-1974

 
 

248

 

C/cư 44 Lương Nhữ Học

 

284

 

C/cư 44 Lương Nhữ Học, P10

 

 

 

 

Tự quản

     

3

 

35

     

Trước 1975

 
 

249

 

C/cư 38 An Điềm

 

285

 

C/cư 38 An Điềm, P10

 

591.8

   

4

 

33

     

1967-1968

 
 

250

 

C/cư 31 Phan Huy Chú

 

286

 

C/cư 31 Phan Huy Chú, P10

 

180.3

 

440.0

 

3

 

9

     

1972

 
 

251

 

C/cư 34 Hải Thượng Lãn Ông

 

287

 

C/cư 34 Hải Thượng Lãn Ông, P10

     

2

 

23

     

Trước 1975

 
 

252

 

C/cư 47-79 Ngô Quyền

 

288

 

C/cư 47-79 Ngô Quyền, P11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UBND P11

 

1,269.7

 

2,285.5

 

2

 

39

     

Trước 1975

 
 

253

C/cư Á Châu

218F/15 đến 218F/29 THĐạo

 

289

C/cư Á Châu

218F/15 đến 218F/29 THĐạo, P11

 

1,222.5

 

5,195.6

 

5

 

77

     

Trước 1975

 
 

254

C/cư Thúy Hoa

220/6 đến 220/18 THĐạo

 

290

C/cư Thúy Hoa

220/6 đến 220/18 THĐạo, P11

 

457.6

 

2,173.6

 

5

 

29

     

Trước 1975

 
 

255

C/cư 254/1-254/10; 254/246-

262 Trần Hưng Đạo

 

291

C/cư 254/1-254/10; 254/246-262  Trần Hưng

Đạo, P11

 

1,672.2

 

2,842.7

 

2

 

28

 

1

 

55,68%

 

Trước 1975

 
 

256

 

C/cư 208 Lương Nhữ Học

 

292

 

C/cư 208 Lương Nhữ Học, P11

 

650.4

 

2,570.0

 

5

 

40

     

Trước 1975

 
 

257

 

C/cư 177 Lương Nhữ Học

 

293

 

C/cư 177 Lương Nhữ Học, P11

 

1,100.2

 

2,640.5

 

3

 

52

     

Trước 1975

 
 

258

 

C/cư 14 Lão Tử

 

294

 

C/cư 14 Lão Tử, P11

 

933.4

 

2,380.2

 

3

 

55

     

Trước 1975

 
 

259

 

C/cư 13 đến 37 Lão Tử

 

295

 

C/cư 13 đến 37 Lão Tử, P11

 

697.6

 

1,883.5

 

3

 

45

     

Trước 1975

 
 

260

 

C/cư 7 đến 7B Lão Tử

 

296

 

C/cư 7 đến 7B Lão Tử, P11

 

173.7

 

347.4

 

2

 

6

     

Trước 1975

 
 

261

 

C/cư 21/1 đến 21/9 Lão Tử

 

297

 

C/cư 21/1 đến 21/9 Lão Tử, P11

 

538.2

 

2,287.4

 

5

 

71

     

Trước 1975

 
 

262

 

C/cư 187 Lương Nhữ Học

 

298

 

C/cư 187 Lương Nhữ Học, P11

 

995.6

 

4,480.2

 

5

 

70

     

Trước 1975

 
 

263

 

C/cư 267 đến 305 Hồng Bàng

 

299

 

C/cư 267 đến 305 Hồng Bàng, P11

 

1,256.3

 

5,339.3

 

5

 

38

     

Trước 1975

 
 

264

 

C/cư 333 Hồng Bàng

 

300

 

C/cư 333 Hồng Bàng, P11

 

551.8

 

1,008.7

 

2

 

12

     

Trước 1975

 
 

265

 

C/cư 261 đến 263 Hồng Bàng

 

301

 

C/cư 261 đến 263 Hồng Bàng, P11

 

244.7

 

489.4

 

2

 

25

     

Trước 1975

 
 

266

 

C/cư 261 hẻm Hồng Bàng

 

302

 

C/cư 261 hẻm Hồng Bàng, P11

 

164.0

 

524.8

 

4

 

14

     

Trước 1975

 
 

267

 

C/cư 225 đến 241 Hồng Bàng

 

303

 

C/cư 225 đến 241 Hồng Bàng, P11

 

629.1

 

1,604.2

 

3

 

27

     

Trước 1975

 
 

268

 

C/cư 728 Nguyễn Trãi

 

304

 

C/cư 728 Nguyễn Trãi, P11

 

639.8

 

1,727.5

 

3

 

34

     

Trước 1975

 
 

269

 

C/cư 681 Nguyễn Trãi

 

305

 

C/cư 681 Nguyễn Trãi, P11

 

453.6

 

1,224.7

 

3

 

28

     

Trước 1975

 
 

270

C/cư 639A đến 639D Nguyễn

Trãi

 

306

 

C/cư 639A đến 639D Nguyễn Trãi, P11

 

341.4

 

921.8

 

3

 

21

     

Trước 1975

 

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

271

 

C/cư 2 đến 2C Phú Định

 

307

 

C/cư 2 đến 2C Phú Định, P11

 

147.8

 

532.1

 

4

 

13

     

Trước 1975

 
 

272

 

C/cư 15 đến 21 Nguyễn Án

 

308

 

C/cư 15 đến 21 Nguyễn Án, P11

 

368.8

 

663.8

 

2

 

8

     

Trước 1975

 
 

273

C/cư 28 đến 34 Phù Đổng Thiên

Vương

 

309

 

C/cư 28 đến 34 Phù Đổng Thiên Vương, P11

 

270.4

 

730.1

 

3

 

14

     

Trước 1975

 
274 C/cư 78 đến 92 Ký Hòa 310 C/cư 78 đến 92 Ký Hòa, P11 578.7 1,041.7 2 14     Trước 1975  
275 C/cư 440 Trần Hưng Đạo 311 C/cư 440 Trần Hưng Đạo, P11 241.5 652.1 3 32 3   Trước 1975  
276 C/cư 671 Nguyễn Trãi 312 C/cư 671 Nguyễn Trãi, P11 1,205.1 4,097.3 4 80     Trước 1975  
 

277

C/cư 663 đến 671 Nguyễn Trãi

(mặt tiền)

 

313

 

C/cư 663 đến 671 Nguyễn Trãi (mặt tiền), P11

 

200.3

 

721.1

 

4

 

21

     

Trước 1975

 
 

278

C/cư 136 đến 144 Lương Nhữ

Học

 

314

 

C/cư 136 đến 144 Lương Nhữ Học, P11

 

294.3

 

588.6

 

2

 

9

     

Trước 1975

 
 

279

C/cư 762/1 đến 762/4 Nguyễn

Trãi

 

315

 

C/cư 762/1 đến 762/4 Nguyễn Trãi, P11

 

106.5

 

426.0

 

4

 

13

     

Trước 1975

 
 

280

 

C/cư 135 Lương Nhữ Học

 

316

 

C/cư 135 Lương Nhữ Học, P11

 

154.7

 

309.4

 

2

 

6

     

Trước 1975

 
 

281

 

C/cư 118 Triệu Quang Phục

 

317

 

C/cư 118 Triệu Quang Phục, P11

 

215.7

 

614.7

 

3

 

12

 

3

   

Trước 1975

 
 

282

 

C/cư 146 – 148 Hồng Bàng

 

318

 

C/cư 146 – 148 Hồng Bàng, P12

Công ty

QL&PTN Q5

 

534.4

 

3,473.6

 

5

 

36

     

Trước 1975

 
283 C/cư 41 Tân Thành 319 C/cư 41 Tân Thành, P12 Tổ dân phố 328.7 2,136.3 4 16     Trước 1975  
 

284

 

C/cư 23 Tân Hưng

 

320

 

C/cư 23 Tân Hưng, P12

Công ty

QL&PTN Q5

 

279.5

 

1,397.3

 

3

 

7

 

1

   

Trước 1975

 
 

285

 

C/cư 253 – 255 Lương Như Học

 

321

 

C/cư 253 – 255 Lương Như Học, P12

 

Tổ dân phố

 

238.0

 

1,547.0

 

4

 

14

     

Trước 1975

 
 

286

 

C/cư 77/1-77/7 Nguyễn Thi

 

322

 

C/cư 77/1-77/7 Nguyễn Thi, P13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổ dân phố

 

809.6

 

2,071.5

 

3

 

21

     

1945

 
 

287

 

C/cư 8 Phạm Bân

 

323

 

C/cư 8 Phạm Bân, P13

 

350.4

 

1,403.6

 

3

 

22

     

1950

 
 

288

 

C/cư 24 Phạm Bân

 

324

 

C/cư 24 Phạm Bân, P13

 

450.9

 

739.6

 

2

 

16

     

1957

 
 

289

 

C/cư 27 Vạn Tượng

 

325

 

C/cư 27 Vạn Tượng, P13

 

297.5

 

687.6

 

3

 

20

     

1950

 
 

290

 

C/cư 26-31 Vạn Tượng

 

326

 

C/cư 26-31 Vạn Tượng, P13

     

3

 

18

     

1960

 
 

291

 

C/cư 93 Trần Văn Kiểu

 

327

 

C/cư 93 Trần Văn Kiểu, P13

     

3

 

16

     

1960

 
 

292

 

C/cư 153 Trần Văn Kiểu

 

328

 

C/cư 153 Trần Văn Kiểu, P13

     

4

 

20

     

1945

 
 

293

 

C/cư 50 Gò Công

 

329

 

C/cư 50 Gò Công, P13

 

481.5

 

962.9

 

2

 

11

     

1950

 
 

294

 

C/cư 113 Gò Công

 

330

 

C/cư 113 Gò Công, P13

 

343.9

 

1,031.7

 

3

 

24

     

1968

 
 

295

 

C/cư 147 Gò Công

 

331

 

C/cư 147 Gò Công, P13

 

1,933.0

 

4,123.5

 

3

 

46

     

1956

 
 

296

 

C/cư 11 Hải Thượng Lãn Ông

 

332

 

C/cư 11 Hải Thượng Lãn Ông, P13

 

728.6

 

2,914.4

 

4

 

14

     

1945

 
 

297

 

C/cư 189 Hải Thượng Lãn Ông

 

333

 

C/cư 189 Hải Thượng Lãn Ông, P13

 

282.4

 

1,129.6

 

4

 

8

   

(C)45,36%

 

1945

 
 

298

 

C/cư 132-146 Ngô Nhân Tịnh

 

334

 

C/cư 132-146 Ngô Nhân Tịnh, P13

 

836.5

 

2,509.5

 

3

 

24

     

1960

 
 

299

 

C/cư 815B Nguyễn Trãi

 

335

 

C/cư 815B Nguyễn Trãi, P14

       

4

 

40

     

1965/1966

 
 

300

C/cư 798 – 798D, 800 – 800/4

Nguyễn Trãi

 

336

 

C/cư 798 – 798D, 800 – 800/4 Nguyễn Trãi, P14

 

653.0

 

1,959.0

 

3

 

36

 

1

   

trước 1975

 
 

301

 

C/cư 908 – 986 Nguyễn Trãi

 

337

 

C/cư 908 – 986 Nguyễn Trãi, P14

     

4

 

17

     

trước 1975

 

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quận 5

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

302

 

C/cư Hẻm 806 Nguyễn Trãi

 

338

 

C/cư Hẻm 806 Nguyễn Trãi, P14

     

3

 

18

     

1958/1960

 
 

303

 

C/cư 806 – 822 Nguyễn Trãi

 

339

 

C/cư 806 – 822 Nguyễn Trãi, P14

     

3

 

26

     

1958/1960

 
 

304

 

C/cư 815 – 815A Nguyễn Trãi

 

340

 

C/cư 815 – 815A Nguyễn Trãi, P14

 

606.9

 

2,427.6

 

4

 

55

 

9

   

1968/1971

 
 

305

C/cư 826 – 842, 171 – 177,

842/2,3,4 Nguyễn Trãi

 

341

C/cư 826 – 842, 171 – 177, 842/2,3,4 Nguyễn

Trãi, P14

 

1,061.0

 

4,324.0

 

4

 

42

 

6

   

trước 1975

 
 

306

C/cư 999 – 1005 Nguyễn Trãi,

12-21D Phú Giáo

 

342

 

C/cư 999 – 1005 Nguyễn Trãi, 12-21D Phú Giáo

 

616.6

 

1,853.0

 

3

 

27

 

1

   

trước 1975

 
 

307

C/cư 854 trước + sau Nguyễn

Trãi

 

343

 

C/cư 854 trước + sau Nguyễn Trãi, P14

 

196.0

 

1,372.1

 

7

 

58

 

14

   

1965/1968

 
308 C/cư 813/2-8 Nguyễn Trãi 344 C/cư 813/2-8 Nguyễn Trãi 948.0 2,844.0 3 14 4 (C)53,49% 1968/1971  
309 C/cư 1075 Nguyễn Trãi 345 C/cư 1075 Nguyễn Trãi, P14 136.8 547.0 4 7     trước 1975  
310 C/cư 1027-1029 Nguyễn Trãi 346 C/cư 1027-1029 Nguyễn Trãi 286.3 1,145.2 3 32 7 (C)53,20% trước 1975  
311 C/cư 52 Lão Tử – 216 Phùng

Hưng

347 C/cư 52 Lão Tử – 216 Phùng Hưng 183.9 551.7 4 12     trước 1975  
 

312

C/cư 39 – 51B Lão Tử; 202-214

Phùng Hưng; 806/1-802-822

Nguyễn Trãi

 

348

 

C/cư 39 – 51B Lão Tử; 202-214 Phùng Hưng;

806/1-802-822 Nguyễn Trãi

 

27,315.0

 

81,945.0

 

3

 

79

 

4

   

1958/1960

 
313 C/cư 37 Lảo Tử 349 C/cư 37 Lảo Tử, P14 211.2 633.6 3 12     trước 1975  
 

314

C/cư 29 Lão Tử – 123 Châu Văn

Liêm

 

350

 

C/cư 29 Lão Tử – 123 Châu Văn Liêm, P14

 

232.0

 

696.0

 

3

 

16

 

1

   

trước 1975

 
 

315

C/cư 1 – 1A Trần Chánh Chiếu,

1 – 5 Phú Hữu, 65 Trang Tử

 

351

C/cư 1 – 1A Trần Chánh Chiếu,

1 – 5 Phú Hữu, 65 Trang Tử, P14

 

434.0

 

1,302.0

 

3

 

15

     

trước 1975

 
 

316

 

C/cư 13 – 25 Tống Duy Tân

 

352

 

C/cư 13 – 25 Tống Duy Tân, P14

 

421.0

 

2,106.0

 

5

 

35

 

4

   

1969/1972

 
 

317

 

C/cư 6AB Tống Duy Tân

 

353

 

C/cư 6AB Tống Duy Tân, P14

 

1,070.0

 

5,350.0

 

5

 

80

 

7

 

(C)51,58%

 

trước 1975

 
 

318

 

C/cư 171-189 Phùng Hưng

 

354

 

C/cư 171-189 Phùng Hưng

 

637.4

 

2,549.5

 

4

 

40

 

1

 

(D)50,31%

 

trước 1975

 
 

319

 

C/cư 202 – 214C Phùng Hưng

 

355

 

C/cư 202 – 214C Phùng Hưng, P14

     

3

 

30

     

1958/1960

 
 

320

 

C/cư 38 Học Lạc

 

356

 

C/cư 38 Học Lạc, P14

 

359.8

 

1,439.4

 

4

 

17

     

1968/1971

 
 

321

 

C/cư 268 Hải Thượng Lãn Ông

 

357

 

C/cư 268 Hải Thượng Lãn Ông, P14

 

237.0

 

948.0

 

4

 

12

 

1

   

1969/1970

 
 

322

 

C/cư 202 Hải Thượng Lãn Ông

 

358

 

C/cư 202 Hải Thượng Lãn Ông, P14

 

800.0

 

1,280.0

 

2

 

8

     

trước 1975

 
 

323

 

C/cư 520ABC Trần Hưng Đạo

 

359

 

C/cư 520ABC Trần Hưng Đạo, P14

 

175.9

 

703.6

 

5

 

16

 

4

 

(B)50,60%

 

trước 1975

 
 

324

 

C/cư 594 – 618 Trần Hưng Đạo

 

360

 

C/cư 594 – 618 Trần Hưng Đạo, P14

     

2

 

25

     

trước 1975

 
 

325

 

C/cư 600 Trần Hưng Đạo

 

361

 

C/cư 600 Trần Hưng Đạo, P14

 

453.7

 

907.4

 

2

 

25

     

trước 1975

 
 

326

 

C/cư 559 Trần Hưng Đạo

 

362

 

C/cư 559 Trần Hưng Đạo, P14

 

205.0

 

820.0

 

4

 

12

     

trước 1975

 
 

327

 

C/cư 24 Trang Tử

 

363

 

C/cư 24 Trang Tử, P14

 

548.9

 

2,195.6

 

4

 

50

 

1

   

1968/1971

 
 

328

 

C/cư 96 – 100 Trang Tử

 

364

 

C/cư 96 – 100 Trang Tử, P14

 

389.1

 

1,167.8

 

3

 

13

     

trước 1975

 
 

329

 

C/cư 101 – 105 Trang Tử

 

365

 

C/cư 101 – 105 Trang Tử, P14

 

318.8

 

637.1

 

2

 

10

     

1940/1942

 
 

330

 

C/cư 84 Trang Tử

 

366

 

C/cư 84 Trang Tử, P14

 

301.5

 

603.0

 

3

 

10

   

(B)51%

 

trước 1975

 
 

331

 

C/cư 98 – 120 Đỗ Ngọc Thạnh

 

367

 

C/cư 98 – 120 Đỗ Ngọc Thạnh, P14

 

687.7

 

2,750.8

 

4

 

40

 

1

   

trước 1975

 
 

332

C/cư 53-61 Đỗ Ngọc Thạnh, Nguyễn Trãi  

368

 

C/cư 53-61 Đỗ Ngọc Thạnh, Nguyễn Trãi

 

548.8

 

1,646.4

 

3

 

23

     

trước 1975

 
 

333

C/cư 12-26 Đỗ Ngọc Thạnh,

497-515 Trần Hưng Đạo

 

369

C/cư 12-26 Đỗ Ngọc Thạnh, 497-515 Trần

Hưng Đạo

 

2,400.0

 

9,710.0

 

4

 

87

 

2

   

1968/1971

 

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

334

C/cư 77A – 79 Đỗ Ngọc Thạnh,

429 – 441A Hồng Bàng

 

370

C/cư 77A – 79 Đỗ Ngọc Thạnh, 429 – 441A Hồng Bàng, P14  

1,039.0

 

4,156.0

 

4

 

64

 

4

   

trước 1975

 
 

335

 

C/cư 56 – 76 Đỗ Ngọc Thạnh

 

371

 

C/cư 56 – 76 Đỗ Ngọc Thạnh, P14

 

1,060.0

 

4,240.0

 

4

 

47

     

trước 1975

 
 

336

 

C/cư 401 – 407 Hồng Bàng

 

372

 

C/cư 401 – 407 Hồng Bàng, P14

 

1,056.2

 

2,112.4

 

2

 

26

 

2

 

B (new)

 

1925/1927

 
 

337

 

C/cư 511 – 517 Hồng Bàng

 

373

 

C/cư 511 – 517 Hồng Bàng, P14

 

325.0

 

975.0

 

3

 

9

     

trước 1975

 
 

338

 

C/cư 14 – 16 Nguyễn Thị Nhỏ

 

374

 

C/cư 14 – 16 Nguyễn Thị Nhỏ, P14

     

4

 

12

     

trước 1975

 
 

339

 

C/cư 127 Dương Tử Giang

 

375

 

C/cư 127 Dương Tử Giang, P15

 

 

 

 

 

 

 

 

Ban quản trị chung cư

 

1,018.0

 

2,036.0

 

2

 

35

     

trước 1975

 
 

340

 

C/cư 46 Tạ Uyên

 

376

 

C/cư 46 Tạ Uyên, P15

 

504.5

 

1,513.5

 

3

 

19

     

trước 1975

 
 

341

 

C/cư 176 Phạm Hữu Chí

 

377

 

C/cư 176 Phạm Hữu Chí

 

613.0

 

1,839.0

 

4

 

64

 

6

   

trước 1975

 
 

342

 

C/cư 292 Hồng Bàng

 

378

 

C/cư 292 Hồng Bàng, P15

 

1,019.9

 

2,039.8

 

4

 

37

     

1976

 
 

343

 

C/cư 111 Hà Tôn Quyền

 

379

 

C/cư 111 Hà Tôn Quyền, P15

 

542.5

 

1,627.5

 

3

 

24

     

trước 1975

 
 

344

 

C/cư 138 Tân Thành

 

380

 

C/cư 138 Tân Thành, P15

 

248.7

 

248.7

 

1

 

18

     

trước 1975

 
 

345

 

C/cư 319 Nguyễn Chí Thanh

 

381

 

C/cư 319 Nguyễn Chí Thanh, P15

 

297.0

 

297.0

 

1

 

5

     

trước 1975

 
 

346

 

C/cư 393 Nguyễn Chí Thanh

 

382

 

C/cư 393 Nguyễn Chí Thanh, P15

 

210.0

 

420.0

 

2

 

13

     

trước 1975

 
QUẬN 6 32 lô 22,430.6 61,484.0   847 0      
347 C/cư 43 Bình Tây 383 C/cư 43 Bình Tây, P1  

 

 

UBND P1 (Khu

phố tự quản)

1,653.0 3,306.0 2 48   D Trước 1975  
348  

C/cư 88-98 Mai Xuân Thưởng

384  

C/cư 88-98 Mai Xuân Thưởng , P1

 

520.0

 

1,040.0

 

2

 

12

   

B

 

Trước 1975

 
349  

C/cư 149 Cao Văn Lầu

385  

C/cư 149 Cao Văn Lầu, P1

       

32

   

C

 

Trước 1975

 
 

350

C/cư 26-30 Phạm Văn Chí (123 –

123A – 123B – 123C Bình Tây

 

386

C/cư 26-30 Phạm Văn Chí (123 – 123A – 123B –

123C Bình Tây, P1

 

669.0

 

2,006.0

 

3

 

30

   

C

 

Trước 1975

 
 

351

 

C/cư 190 Mai Xuân Thưởng

 

387

 

C/cư 190 Mai Xuân Thưởng, P2

   

445.4

 

1,782.0

 

4

 

18

   

C

 

Trước 1975

 
 

352

 

C/cư 32 – 34 Tháp Mười

 

388

 

C/cư 32 – 34 Tháp Mười, P2

 

1,808.0

 

7,595.0

 

4 – 5

 

46

   

C

 

Trước 1975

 
 

353

 

C/cư 126 Tháp Mười

 

389

 

C/cư 126 Tháp Mười, P2

 

397.0

 

1,984.0

 

5

 

17

   

C

 

Trước 1975

 
 

354

 

C/cư 162 Tháp Mười

 

390

 

C/cư 162 Tháp Mười, P2

 

201.0

 

1,004.0

 

5

 

12

   

C

 

Trước 1975

 
 

355

 

C/cư 7 – 11 Tháp Mười

 

391

 

C/cư 7 – 11 Tháp Mười, P2

 

658.0

 

2,631.0

 

4

 

31

   

C

 

Trước 1975

 
 

356

 

C/cư 144/1 – 144/5 Chu Văn An

 

392

 

C/cư 144/1 – 144/5 Chu Văn An, P2

 

416.0

 

833.0

 

2

 

10

   

B

 

Trước 1975

 
 

357

 

C/cư 96 Phạm Đình Hổ

 

393

 

C/cư 96 Phạm Đình Hổ, P2

 

465.0

 

1,394.0

 

3

 

18

   

B

 

Trước 1975

 
 

358

 

C/cư 132 – 134 Chu Văn An

 

394

 

C/cư 132 – 134 Chu Văn An, P2

 

464.0

 

3,250.0

 

7

 

36

   

B

 

Trước 1975

 
 

359

 

C/cư 52 Lê Quang Sung

 

395

 

C/cư 52 Lê Quang Sung, P2

 

1,030.0

 

2,574.0

 

2 – 3

 

42

   

C

 

Trước 1975

 
 

360

C/cư 97 – 105 + 107/4 – 107/16

Ngô Nhân Tịnh

 

396

C/cư 97 – 105 + 107/4 – 107/16 Ngô Nhân Tịnh

, P2

 

309.0

 

619.0

 

2

 

24

   

C

 

Trước 1975

 
361 C/cư 23 – 43 Phạm Phú Thứ 397 C/cư 23 – 43 Phạm Phú Thứ, P3  

 

 

UBND P3 (Khu

phố tự quản)

452.0 904.0 2 22   C Trước 1975  
362 C/cư 4-30 Phạm Phú Thứ 398 C/cư 4-30 Phạm Phú Thứ, P3 1,260.0 2,520.0 2 28   C Trước 1975  
363 C/cư 77-95 Phạm Phú Thứ 399 C/cư 77-95 Phạm Phú Thứ, P3 804.0 1,609.0 2 20   B Trước 1975  
364 C/cư 489-509 Gia Phú 400 C/cư 489-509 Gia Phú , P3 923.0 2,770.0 3 33   B Trước 1975  
 

365

C/cư 127/2 – 127/32 Mai Xuân

Thưởng

 

401

 

C/cư 127/2 – 127/32 Mai Xuân Thưởng, P4

 

UBND P4 (Khu

 

1,422.0

 

2,844.0

 

2

 

32

   

C

 

Trước 1975

 

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

phố tự quản)

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

366

 

C/cư 182 Phạm Phú Thứ

 

402

 

C/cư 182 Phạm Phú Thứ, P4

 

332.0

 

995.0

 

3

 

13

   

B

 

Trước 1975

 
 

367

 

C/cư 297 Hậu Giang

 

403

 

C/cư 297 Hậu Giang, P5

 

 

 

UBND P5 (Khu

phố tự quản)

 

411.0

 

1,232.0

 

3

 

18

   

C

 

Trước 1975

 
 

368

 

C/cư 277 Hậu Giang

 

404

 

C/cư 277 Hậu Giang, P5

 

1,031.0

 

3,094.0

 

3

 

39

   

C

 

Trước 1975

 
 

369

C/cư 189 – 195A Mai Xuân

Thưởng

 

405

 

C/cư 189 – 195A Mai Xuân Thưởng, P5

 

653.0

 

1,960.0

 

3

 

24

   

C

 

Trước 1975

 
 

370

 

C/cư 196 – 218 Minh Phụng

 

406

 

C/cư 196 – 218 Minh Phụng, P6

 

 

 

 

UBND P6 (Khu

phố tự quản)

 

1,052.0

 

2,104.0

 

2

 

40

   

C

 

Trước 1975

 
 

371

 

C/cư 235 Mai Xuân Thưởng

 

407

 

C/cư 235 Mai Xuân Thưởng, P6

 

382.0

 

1,147.0

 

3

 

18

   

B

 

Trước 1975

 
 

372

C/cư 149 – 151 – 153 Phạm Đình

Hổ

 

408

 

C/cư 149 – 151 – 153 Phạm Đình Hổ, P6

 

223.0

 

892.0

 

4

 

12

   

C

 

Trước 1975

 
 

373

 

C/cư 73/18G/17 Hồng Bàng

 

409

 

C/cư 73/18G/17 Hồng Bàng , P6

 

716.2

 

1,432.0

 

2

 

34

   

C

 

Trước 1975

 
 

374

 

C/cư 83-89 Minh Phụng

 

410

 

C/cư 83-89 Minh Phụng, P9

 

 

 

 

 

Khu phố tự quản

 

293.0

 

586.0

 

2

 

12

   

B

 

Trước 1975

 
 

375

 

C/cư 121 – 129 Minh Phụng

 

411

 

C/cư 212 – 129 Minh Phụng, P9

 

495.0

 

1,485.0

 

3

 

18

   

B

 

Năm 1965

 
 

376

C/cư 97/4 – 97/18 Nguyễn Đình

Chi

 

412

 

C/cư 97/4 – 97/18 Nguyễn Đình Chi, P9

 

783.0

 

1,565.0

 

2

 

16

   

C

 

Trước 1974

 
 

377

 

C/cư 328 – 338 Nguyễn Đình Chi

 

413

 

C/cư 328 – 338 Nguyễn Đình Chi, P9

 

423.0

 

847.0

 

2

 

12

   

C

 

Năm 1965

 
 

378

 

C/cư 119B Tân Hòa Đông

 

414

 

C/cư 119B Tân Hòa Đông, P14

UBND P14

(Khu phố tự

 

1,740.0

 

3,480.0

 

2

 

80

   

D

 

Trước 1975

 
 

QUẬN 7

 

01 lô

 

0.0

 

0.0

   

84

       
 

 

379

 

 

C/cư Tân Quy

 

 

415

 

 

C/cư Tân Quy

UBND P.Tân

Quy quản lý và thành lập Ban Quản trị chung

     

 

2

 

 

84

     

 

1974

 
QUẬN 8 10 lô 10,769.0 35,719.6   555 32      
 

380

Nhà tập thề số 765 Bến Bình

Đông

 

416

 

Nhà tập thề số 765 Bến Bình Đông ,P14

   

460.0

 

1,104.0

 

4

 

16

 

16

 

D

 

Trước 1975

 
 

381

 

Chung cư Phạm Thế Hiển

417 Chung cư Phạm Thế Hiển (Lô A)   2,421.0 9,684.0 4 176  

14

B Trước 1975  
418 Chung cư Phạm Thế Hiển (Lô B)   2,421.0 9,684.0 4 144 B Trước 1975  
419 Chung cư Phạm Thế Hiển (Lô C)   2,421.0 9,684.0 4 128 C Trước 1975  
 

382

 

Chung cư Đình Hòa

 

420

 

Chung cư Đình Hòa

   

380.0

 

608.0

 

2

 

12

 

0

 

B

 

Trước 1975

 
 

383

 

Chưng cư Bình Đông

 

421

 

Chưng cư Bình Đông

   

1,410.0

 

2,538.0

 

3

 

28

 

0

 

B

 

Trước 1975

 
 

384

 

Chung cư Bến Cần Giuộc

 

422

 

Chung cư Bến Cần Giuộc

   

446.0

 

713.6

 

2

 

12

 

0

 

B

 

Trước 1975

 
 

385

 

Nhà tập thể đường Phong Phú

 

423

 

Nhà tập thể đường Phong Phú

   

540.0

 

864.0

 

2

 

16

 

1

 

B

 

Trước 1975

 
 

386

Nhà tập thể 21-23 Nguyễn Văn

Của

 

424

 

Nhà tập thể 21-23 Nguyễn Văn Của

   

110.0

 

520.0

 

5

 

10

 

1

 

B

 

Trước 1975

 
 

387

Nhà tập thể 120-122 Tuy Lý

Vương

 

425

 

Nhà tập thể 120-122 Tuy Lý Vương

   

160.0

 

320.0

 

3

 

13

 

0

 

B

 

Trước 1975

 
 

QUẬN 10

 

28 lô

 

60,832.6

 

204,113.0

   

3,398

       
     

426

 

Lô F- Chung cư Ngô Gia Tự,  phường 3.

   

3,570.0

 

14,280.0

 

4

 

152

   

57,51%

 

Trước 1975

 
 

427

 

Lô H- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

1,443.2

 

5,773.0

 

4

 

128

   

56,63%

 

Trước 1975

 

 

 

Stt

cụm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

388

 

Tên cụm chung cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cụm Chung cư Ngô Gia Tự

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

428

 

Lô I- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

1,443.2

 

5,773.0

 

4

 

128

   

54,63%

 

Trước 1975

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cty CP Năng lượng Thiên Ân

Cty CP Phát triển Bất động sản C30 Q10

Cty Thuận Việt

Cty Hoa Lâm

Cty CP Tập đoàn Đầu tư Địa ốc Nova

Cty Eximland

 

429

 

Lô K- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

5,120.0

 

5,120.0

 

4

 

112

   

54,08%

 

Trước 1975

 

430

 

Lô L- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

5,120.0

 

5,120.0

 

4

 

112

   

54,65%

 

Trước 1975

 

431

 

Lô M- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

7,286.0

 

7,286.0

 

4

 

160

   

54,56%

 

Trước 1975

 

432

 

Lô N- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

1,821.6

 

7,286.0

 

4

 

160

   

54,69%

 

Trước 1975

 

433

 

Lô O- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

1,283.5

 

5,134.0

 

4

 

112

   

56,9%

 

Trước 1975

 

434

 

Lô P- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

746.3

 

2,985.0

 

4

 

64

   

55,7%

 

Trước 1975

 

435

 

Lô Q- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

746.3

 

2,985.0

 

4

 

64

   

53,36%

 

Trước 1975

 

436

 

Lô R- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

746.3

 

2,985.0

 

4

 

64

   

53,03%

 

Trước 1975

 

437

 

Lô T- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

1,821.6

 

7,286.0

 

4

 

160

   

50,01%

 

Trước 1975

 

438

 

Lô S- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

1,821.6

 

7,286.0

 

4

 

160

   

55,07%

 

Trước 1975

 

439

 

Lô U- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

1,443.2

 

5,773.0

 

4

 

128

   

53,26%

 

Trước 1975

 

440

 

Lô V- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

1,443.2

 

5,773.0

 

4

 

128

   

54,00%

 

Trước 1975

 

441

 

Lô X- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

1,821.6

 

7,286.0

 

4

 

160

   

52,66%

 

Trước 1975

 

442

 

Lô Y- Chung cư Ngô Gia Tự, phường 2

   

1,821.6

 

7,286.0

 

4

 

160

   

52,34%

 

Trước 1975

 

 

 

 

 

 

 

389

 

 

 

 

 

 

 

Cụm Chung cư Ấn Quang

 

443

 

Lô A- Chung cư Ấn Quang, phường 9

   

2,529.1

 

10,116.0

 

4

 

192

   

52,12%

 

Trước 1975

 
 

444

 

Lô B- Chung cư Ấn Quang, phường 9

   

2,529.1

 

10,116.0

 

4

 

192

   

51,27%

 

Trước 1975

 
 

445

 

Lô C- Chung cư Ấn Quang, phường 9

   

2,529.1

 

10,116.0

 

4

 

192

   

49,09%

 

Trước 1975

 
 

446

 

Lô D- Chung cư Ấn Quang, phường 9

   

2,529.1

 

10,116.0

 

4

 

192

   

51,09%

 

Trước 1975

 
 

447

 

Lô E- Chung cư Ấn Quang, phường 9

   

1,040.5

 

4,162.0

 

4

 

88

   

52,43%

 

Trước 1975

 
 

448

 

Lô F- Chung cư Ấn Quang, phường 9

   

524.5

 

2,098.0

 

4

 

44

   

53,16%

 

Trước 1975

 
 

 

 

 

 

 

390

 

 

 

 

 

 

Cư xá Lý Thường Kiệt

 

449

 

Lô A

   

 

 

 

 

 

9,652.0

 

 

 

 

 

 

51,972.0

 

6

 

 

 

 

 

 

346

   

56,75%

 

Trước 1975

 
 

450

 

Lô B

   

6

   

56,75%

   
 

451

 

Lô C

   

6

   

56,75%

   
 

452

 

Lô D

   

6

   

56,75%

   
 

453

 

Lô E

   

6

   

56,75%

 

Trước 1975

 
 

QUẬN 11

 

30 lô

 

34,496.4

 

120,561.7

   

606

       
 

391

Cư xá Nhà Đèn 8, đường 277

Minh Phụng P2

 

454

 

Cư xá Nhà Đèn 8, đường 277 Minh Phụng P2

   

4,590.0

 

16,200.0

 

3

 

24

     

Trước 1975

 

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

392

 

Nhà tập thể 18 Tân Khai P4

 

455

 

Nhà tập thể 18 Tân Khai P4

   

560.0

 

3,294.0

 

 

5

 

 

24

     

 

Trước 1975

 
 

393

Nhà tập thể 131 Hà Tôn Quyền

P4

 

456

 

Nhà tập thể 131 Hà Tôn Quyền P4

   

1,827.5

 

8,600.0

 

4

 

8

     

Trước 1975

 
 

394

Nhà tập thể 652 Nguyễn Chí

Thanh P4

 

457

 

Nhà tập thể 652 Nguyễn Chí Thanh P4

   

0.0

   

4

 

14

     

Trước 1975

 
 

395

Nhà tập thể 910L Nguyễn Chí

Thanh P4

 

458

 

Nhà tập thể 910L Nguyễn Chí Thanh P4

   

787.5

 

1,853.0

 

 

2

 

 

9

     

Trước 1975

 
 

396

Nhà tập thể 205-207 Dương Tử

Giang P4

 

459

 

Nhà tập thể 205-207 Dương Tử Giang P4

   

493.6

 

2,323.0

 

 

4

 

 

16

     

Trước 1975

 
 

397

 

Nhà tập thể 121 Trần Quý P4

 

460

 

Nhà tập thể 121 Trần Quý P4

   

1,480.7

 

8,710.0

 

 

5

 

 

5

     

Trước 1975

 
 

398

Nhà tập thể 856 Nguyễn Chí

Thanh P4

 

461

 

Nhà tập thể 856 Nguyễn Chí Thanh P4

   

0.0

   

 

4

 

 

2

     

Trước 1975

 
 

399

 

Nhà tập thể 874 Phó Cơ Điều P4

 

462

 

Nhà tập thể 874 Phó Cơ Điều P4

   

0.0

   

 

2

 

 

7

     

Trước 1975

 
 

400

 

Nhà tập thể 80 Phó Cơ Điều P4

 

463

 

Nhà tập thể 80 Phó Cơ Điều P4

   

 

2,161.5

 

 

5,085.80

 

 

2

 

 

2

     

Trước 1975

 
 

401

 

Nhà tập thể 82 Phó Cơ Điều P4

 

464

 

Nhà tập thể 82 Phó Cơ Điều P4

   

 

2

 

 

2

     

Trước 1975

 
 

402

 

C/cư 75-81 Phó Cơ Điều P4

 

465

 

C/cư 75-81 Phó Cơ Điều P4

   

3,490.3

 

8,212.50

 

 

2

 

 

8

     

Trước 1975

 
 

403

 

C/cư 69 Trần Quý

 

466

 

C/cư 69 Trần Quý

   

1,896.4

 

8,924.00

 

 

4

 

 

4

     

Trước 1975

 
 

404

 

C/cư 106-122 Tân Khai

 

467

 

C/cư 106-122 Tân Khai

   

1,031.6

 

3,641.0

 

 

3

 

 

20

     

Trước 1975

 
 

405

 

C/cư 198 Tân Khai P4

 

468

 

C/cư 198 Tân Khai P4

   

2,334.1

 

10,984.0

 

 

4

 

 

40

     

Trước 1975

 
 

406

 

Nhà tập thể245 Âu Cơ P5

 

469

 

Nhà tập thể 245 Âu Cơ P5

       

 

2

 

 

24

     

Trước 1975

 
 

 

 

407

 

 

 

C/cư Lý Thường Kiệt

 

470

 

Lý Thường Kiệt (Lô B) Vĩnh Viễn P7

   

941.8

 

4,432.0

 

4

 

96

   

C

 

1971

 
 

471

 

Lý Thường Kiệt (Lô D) Vĩnh Viễn P7

   

1,224.0

 

5,760.0

 

4

 

128

   

C

 

1971

 
 

472

Lý Thường Kiệt (Lô J) Góc Lý Nam Đế – Vĩnh

Viễn P7

   

617.5

 

2,906.0

 

4

 

64

   

C

 

1971

 
 

408

 

C/cư Liêu Thị Hương

 

473

 

C/cư Liêu Thị Hương

   

1,560.2

 

3,671.0

 

2

 

19

     

Trước 1975

 
 

409

 

C/cư Thiên Phú

 

474

 

C/cư Thiên Phú

   

430.6

 

1,013.2

 

2

 

32

     

1968

 
 

 

410

 

 

C/cư Kim Hoa

 

475

 

136/8 Lê Thị Bạch Cát

   

646.0

 

1,520.0

 

 

2

 

 

6

     

 

1968

 
 

476

 

136/40 Lê Thị Bạch Cát

   

344.3

 

810.0

 

2

 

6

     

1968

 
 

411

 

C/cư Tạ Vinh

 

477

 

C/cư Tạ Vinh

   

1,787.7

 

6,309.60

 

3

 

20

     

Trước 1975

 
 

412

 

Nhà tập thể426 Hồng Bàng P16

 

478

 

Nhà tập thể426 Hồng Bàng P16

   

931.2

 

2,191.0

 

2

 

2

     

Trước 1975

 
 

413

 

Nhà tập thể394 Hồng Bàng P16

 

479

 

Nhà tập thể394 Hồng Bàng P16

   

609.5

 

1,434.0

 

2

 

4

     

Trước 1975

 
 

414

 

Nhà tập thể396 Hồng Bàng P16

 

480

 

Nhà tập thể396 Hồng Bàng P16

   

690.2

 

1,624.0

 

2

 

4

     

Trước 1975

 
 

415

Nhà tập thể1287/27 Đường 3

Tháng 2 P16

 

481

 

Nhà tập thể1287/27 Đường 3 Tháng 2 P16

   

1,283.5

 

4,530.0

 

3

 

3

     

Trước 1975

 

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

416

Nhà tập thể70 Phan Xích Long

P16

 

482

 

Nhà tập thể70 Phan Xích Long P16

   

1,874.3

 

4,410.0

 

2

 

2

     

Trước 1975

 
 

417

 

Nhà tập thể2/2 Lò Siêu P16

 

483

 

Nhà tập thể2/2 Lò Siêu P16

   

902.5

 

2,123.60

 

2

 

11

     

Trước 1975

 
 

QUẬN PHÚ NHUẬN

 

21 lô

 

13,572.1

 

33,039.9

   

554

       
 

418

 

CX Ngân hàng3, Thích Quảng

Đức P3

 

484

 

CX Ngân hàng3, Thích Quảng Đức P3

   

527.0

 

1,088.4

 

2

 

12

     

1963

 
 

419

 

CX Phú Nhuận776, Nguyễn

Kiệm P4

 

485

 

CX Phú Nhuận776, Nguyễn Kiệm P4

   

940.5

 

5,186.0

 

2

 

92

     

1963-1965

 
 

420

 

C/cư 93 CX Nguyễn Đình Chiểu

 

486

 

C/cư 93 CX Nguyễn Đình Chiểu, P4

   

130.0

 

250.0

 

2

 

10

     

Trước 1975

 
 

421

 

C/cư 59 Phan Đăng Lưu

 

487

 

C/cư 59 Phan Đăng Lưu, P7

   

320.3

 

965.6

 

4+lửng

 

17

     

Trước 1975

 
 

422

 

Cư xá Nhiêu Tứ

 

488

 

Cư xá Nhiêu Tứ, P7

   

1,160.0

 

2,176.0

 

2

 

34

     

Trước 1975

 
 

423

 

C/cư Thành Đạt

 

489

 

C/cư Thành Đạt, P7

   

609.6

 

2,005.0

 

3

 

58

     

Trước 1975

 
 

424

 

C/cư 109 Hoàng Văn Thụ

 

490

 

C/cư 109 Hoàng Văn Thụ, P9

   

854.7

 

1,365.9

 

2

 

24

     

Trước 1975

 
 

425

 

C/cư 227 Hoàng Văn Thụ

 

491

 

C/cư 227 Hoàng Văn Thụ, P9

   

311.9

 

515.6

 

4

 

18

     

Trước 1975

 
 

426

 

C/cư 182/28/5 Lê Văn Sỹ

 

492

 

C/cư 182/28/5 Lê Văn Sỹ, P10

   

1,167.5

 

1,465.1

 

3+lửng

 

29

     

Trước 1975

 
 

427

 

C/cư 14 Hồ Biểu Chánh

 

493

 

C/cư 14 Hồ Biểu Chánh, P11

   

1,125.2

 

4,500.0

 

4

 

42

     

Trước 1975

 
 

428

 

C/cư 8 Hồ Biểu Chánh

 

494

 

C/cư 8 Hồ Biểu Chánh, P11

   

84.0

 

336.0

 

4

 

10

     

Trước 1975

 
 

429

 

C/cư 66 Hồ Biểu Chánh

 

495

 

C/cư 66 Hồ Biểu Chánh, P11

   

211.7

 

507.2

 

3

 

5

     

Trước 1975

 
 

430

 

C/cư 49/1 Hồ Biểu Chánh

 

496

 

C/cư 49/1 Hồ Biểu Chánh, P12

   

571.3

 

1,465.4

 

4

 

23

     

Trước 1975

 
 

431

 

C/cư 231/5A Lê Văn Sỹ

 

497

 

C/cư 231/5A Lê Văn Sỹ, P14

   

442.8

 

278.7

 

2

 

11

     

Trước 1975

 
 

432

 

C/cư 231/5B-C Lê Văn Sỹ

 

498

 

C/cư 231/5B-C Lê Văn Sỹ, P14

   

269.8

 

809.7

 

3

 

17

   

Khối B: B và

Khối C: C

 

Trước 1975

 
 

433

 

C/cư 231/9 Lê Văn Sỹ

 

499

 

C/cư 231/9 Lê Văn Sỹ, P14

   

663.6

 

570.1

 

3

 

9

   

C

 

Trước 1975

 
 

434

 

C/cư 191 Lê Văn Sỹ

 

500

 

C/cư 191 Lê Văn Sỹ, P14

   

289.1

 

1,156.4

 

4

 

20

     

Trước 1975

 

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

435

 

C/cư 38/9 Nguyễn Văn Trỗi

 

501

 

C/cư 38/9 Nguyễn Văn Trỗi, P15

   

520.0

 

832.0

   

26

     

Trước 1975

 
 

436

 

C/cư 168-192 Trần Huy Liệu

 

502

 

C/cư 168-192 Trần Huy Liệu, P15

   

2,020.4

 

4,082.9

 

2

 

48

     

Trước 1975

 
 

437

 

C/cư 72/4 Huỳnh Văn Bánh

 

503

 

C/cư 72/4 Huỳnh Văn Bánh, P15

   

583.3

 

1,176.0

 

4

 

24

   

Khối A: C; Khối B: B

 

Trước 1975

 
 

438

 

Cư xá Nguyễn Văn Trỗi

 

504

 

Cư xá Nguyễn Văn Trỗi, P17

   

769.33

 

2,308.0

 

3

 

25

     

1972

 
 

QUẬN TÂN PHÚ

 

4 lô

 

55,483.0

 

118,423.7

   

258

       
 

 

 

 

 

439

 

 

 

 

 

C/cư Tân Phú

 

505

 

C/cư Tân Phú – Lô A Hoàng Ngọc Phách, P.Phú Thọ Hòa

 

 

 

 

 

 

Đội Quản lý

Nhà Q.Tân Phú

 

1,794.30

 

3,612.34

 

2

 

48

     

Trước 1975

 
 

506

 

C/cư Tân Phú – Lô B Đinh Liệt, P.Phú Thọ Hòa

 

3,331.20

 

6,646.80

 

2

 

90

     

Trước 1975

 
 

507

 

C/cư Tân Phú – Lô C Phạm Vấn, P.Phú Thọ Hòa

 

3,331.20

 

6,646.80

 

2

 

90

     

Trước 1975

 
 

440

 

C/cư Nakyco

 

508

 

C/cư Nakyco 19/9 Tân Kỳ Tân Quý, P.Tân Sơn

Nhì

 

1,753.00

 

1,762.44

 

3

 

30

     

1974

 

Cty TNHH Đầu tư Nakyco

 

QUẬN TÂN BÌNH

 

30 lô

 

23,348.9

 

52,191.9

   

1,109

       
 

441

 

C/cư 261-279 Lê Văn Sỹ

 

509

 

C/cư 261-279 Lê Văn Sỹ, P1

   

1,098.22

 

2,000.00

 

3

 

52

     

Trước 1975

 
 

442

 

C/cư 240 Lê Văn Sỹ

 

510

 

C/cư 240 Lê Văn Sỹ, P1

   

229.48

 

766.29

 

3

 

12

     

Trước 1975

 
 

443

 

C/cư 26 Bùi Thị Xuân

 

511

 

C/cư 26 Bùi Thị Xuân, P2

   

361.22

 

1,330.42

 

5

 

28

     

Trước 1975

 
 

444

 

C/cư 32 Bùi Thị Xuân

 

512

 

C/cư 32 Bùi Thị Xuân, P2

   

272.22

 

957.82

 

4

 

14

     

Trước 1975

 
 

445

 

C/cư 18 Phạm Văn Hai

 

513

 

C/cư 18 Phạm Văn Hai, P2

   

741.0

 

1,543.0

 

4

 

50

   

B

 

Trước 1975

 
 

446

 

C/cư 481 Lê Văn Sỹ

 

514

 

C/cư 481 Lê Văn Sỹ, P2

   

1,033.0

 

1,320.0

 

5

 

50

   

B

 

Trước 1975

 
 

447

 

C/cư 350 Hoàng Văn Thụ

 

515

 

C/cư 350 Hoàng Văn Thụ, P4

   

5,047.0

 

6,000.0

 

3

 

146

   

D

 

Trước 1975

 
 

448

 

C/cư 1 Nghĩa Phát

 

516

 

C/cư 1 Nghĩa Phát, P6

   

1,023.32

 

4,146.76

 

4

 

123

     

Trước 1975

 
 

449

 

C/cư 1/19/5 Lý Thường Kiệt

 

517

 

C/cư 1/19/5 Lý Thường Kiệt, P6

   

2,488.99

 

8,085.84

 

4

 

48

     

Trước 1975

 
 

450

 

C/cư 10/20/5 Đất Thánh

 

518

 

C/cư 10/20/5 Đất Thánh, P6

   

348.02

 

688.99

 

2

 

9

     

Trước 1975

 
 

451

 

C/cư 48C Nghĩa Phát

 

519

 

C/cư 48C Nghĩa Phát, P6

   

1,154.12

 

1,259.95

 

2

 

34

     

Trước 1975

 
 

452

 

C/cư 113/6 Bành Văn Trân

 

520

 

C/cư 113/6 Bành Văn Trân, P7

   

455.18

 

939.35

 

4

 

25

     

Trước 1975

 
 

453

 

C/cư 47 Long Hưng

 

521

 

C/cư 47 Long Hưng, P7

   

2,554.5

 

1,363.0

 

5

 

30

   

D

 

Trước 1975

 

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

454

 

C/cư 35 Trần Triệu Luật

 

522

 

C/cư 35 Trần Triệu Luật, P7

   

539.29

 

1,316.47

 

4

 

32

     

Trước 1975

 
 

455

 

C/cư 5 Lý Thường Kiệt

 

523

 

C/cư 5 Lý Thường Kiệt, P7

   

932.43

 

1,794.33

 

5

 

25

     

Trước 1975

 
 

456

 

C/cư 137 Lý Thường Kiệt

 

524

 

C/cư 137 Lý Thường Kiệt, P7

   

291.0

 

873.0

 

3

 

34

   

D

 

Trước 1975

 
 

457

 

C/cư 149-151 Lý Thường Kiệt

 

525

 

C/cư 149-151 Lý Thường Kiệt, P7

   

282.04

 

1,129.72

 

3

 

21

   

D

 

Trước 1975

 
 

458

 

C/cư 133/1 Phú Hòa

 

526

 

C/cư 133/1 Phú Hòa, P8

   

184.95

 

802.34

 

5

 

26

     

Trước 1975

 
 

459

 

C/cư 133/7 Phú Hòa

 

527

 

C/cư 133/7 Phú Hòa, P8

   

200.40

 

925.68

 

5

 

21

     

Trước 1975

 
 

460

 

C/cư 40/1 Tân Phước

 

528

 

C/cư 40/1 Tân Phước, P8

   

1,000.0

 

4,000.0

 

4

 

78

   

D

 

Trước 1975

 
 

461

 

C/cư 170-171 Tân Châu

 

529

 

C/cư 170-171 Tân Châu, P8

   

316.8

 

950.4

 

3

 

24

   

D

 

Trước 1975

 
 

462

 

C/cư 316 Phú Hòa

 

530

 

C/cư 316 Phú Hòa, P8

   

616.90

 

2,113.33

 

4

 

64

     

Trước 1975

 
 

463

 

C/cư 56/7 Thủ Khoa Huân

 

531

 

C/cư 56/7 Thủ Khoa Huân, P8

   

191.86

 

944.22

 

5

 

12

     

Trước 1975

 
 

464

 

C/cư 70 Lý Thường Kiệt

 

532

 

C/cư 70 Lý Thường Kiệt, P8

   

191.60

 

766.70

 

4

 

23

     

Trước 1975

 
 

465

 

C/cư 110 Duy Tân

 

533

 

C/cư 110 Duy Tân, P8

   

370.84

 

1,545.76

 

4

 

44

     

Trước 1975

 
 

466

 

C/cư 178 Lý Thường Kiệt

 

534

 

C/cư 178 Lý Thường Kiệt, P8

   

612.43

 

1,575.82

 

3

 

19

     

Trước 1975

 
 

467

 

C/cư 208-210 Lý Thường Kiệt

 

535

 

C/cư 208-210 Lý Thường Kiệt, P8

   

192.17

 

862.15

 

4

 

16

     

Trước 1975

 
 

468

 

C/cư 153/45-46 Tân Thọ

 

536

 

C/cư 153/45-46 Tân Thọ, P8

   

210.00

 

645.13

 

4

 

18

     

Trước 1975

 
 

469

 

C/cư 40-42 Duy Tân

 

537

 

C/cư 40-42 Duy Tân, P8

   

184.00

 

788.83

 

5

 

19

     

Trước 1975

 
 

470

 

C/cư 59-60 Tân Xuân

 

538

 

C/cư 59-60 Tân Xuân, P8

   

225.93

 

756.62

 

3

 

12

     

Trước 1975

 
 

QUẬN THỦ ĐỨC

 

02 lô

 

4,832.5

 

9,389.9

   

84

       
 

471

 

C/cư Điện lực

 

539

C/cư Điện lựcKhu Cư xá Điện lực. P.Trường

Thọ

Công ty DVCI

Q.Thủ Đức

 

1,373.5

 

5,233.9

 

4

 

64

     

Trước 1975

 
 

472

 

C/cư trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Thủ Đức

 

540

 

C/cư trường Cao đẳng Kỹ thuật công nghệ Thủ

ĐứcĐ.Chương Dương, P.Linh Chiểu

Trường CĐ Kỹ

thuật công nghệ

Thủ Đức

 

3,459.0

 

4,156.0

 

2

 

20

     

Trước 1975

 
 

QUẬN GÒ VẤP

 

01 lô

 

770.0

 

2,310.0

   

83

       
 

473

 

C/cư Bệnh viện 175

 

541

 

C/cư Bệnh viện 175

 

Bệnh viện 175

 

770.0

 

2,310.0

 

3

 

83

     

Trước 1975

 
 

QUẬN BÌNH THẠNH

 

24 lô

 

53,482.0

 

260,748.4

   

3,631

       

 

 

 

Stt

cụm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

474

 

Tên cụm chung cư

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cụm lô số

cư xá Thanh Đa

 

 

 

542

 

 

 

Lô I cư xá Thanh Đa

   

 

 

2,819.0

 

 

 

14,095.0

 

 

 

5

 

 

 

140

      Cty Cổ phần Tổ chức Nhà Quốc gia

Cty Cổ phần Đầu tư Vạn Phúc Gia

Cty Cổ phần Đầu tư TAG

Cty NIBC Korea Co.LTD

Cty TNHH MTV Địa ốc Bình Thạnh

(Liên danh NHO-VPG-TAG-NIBC-Bình Thạnh RESCO)

Tổng Cty CP Thương mại Xây dựng Vietracimex

 

 

 

543

 

 

 

 

Lô II cư xá Thanh Đa

 

 

 

 

3,219.0

 

 

 

 

16,095.0

 

 

 

 

5

 

 

 

 

120

    Cty Cổ phần Tổ chức Nhà Quốc gia Cty Cổ phần Đầu tư Vạn Phúc Gia Cty Cổ phần Đầu tư TAG

Cty NIBC Korea Co.LTD

Cty TNHH MTV Địa ốc Bình Thạnh

(Liên danh NHO-VPG-TAG-NIBC-Bình Thạnh RESCO)

Tổng Cty CP Thương mại Xây dựng Vietracimex

 

 

 

 

544

 

 

 

 

Lô IV cư xá Thanh Đa, phường 27.

 

 

 

 

2,782.4

 

 

 

 

14,000.0

 

 

 

 

5

 

 

 

 

147

    Cty Cổ phần Tổ chức Nhà Quốc gia Cty Cổ phần Đầu tư Vạn Phúc Gia Cty Cổ phần Đầu tư TAG

Cty NIBC Korea Co.LTD

Cty TNHH MTV Địa ốc Bình Thạnh

(Liên danh NHO-VPG-TAG-NIBC-Bình Thạnh RESCO)

Tổng Cty CP Thương mại Xây dựng Vietracimex

Cty CP Năng lượng Thiên Ân

 

 

 

 

545

 

 

 

 

Lô VI cư xá Thanh Đa, phường 27.

 

 

 

 

2,782.4

 

 

 

 

14,000.0

 

 

 

 

5

 

 

 

 

152

    Cty Cổ phần Tổ chức Nhà Quốc gia Cty Cổ phần Đầu tư Vạn Phúc Gia Cty Cổ phần Đầu tư TAG

Cty NIBC Korea Co.LTD

Cty TNHH MTV Địa ốc Bình Thạnh

(Liên danh NHO-VPG-TAG-NIBC-Bình Thạnh RESCO)

Tổng Cty CP Thương mại Xây dựng Vietracimex

 

 

 

 

546

 

 

 

 

Lô VIII cư xá Thanh Đa

 

 

 

 

3,236.0

 

 

 

 

16,180.0

 

 

 

 

5

 

 

 

 

250

    Cty Cổ phần Tổ chức Nhà Quốc gia Cty Cổ phần Đầu tư Vạn Phúc Gia Cty Cổ phần Đầu tư TAG

Cty NIBC Korea Co.LTD

Cty TNHH MTV Địa ốc Bình Thạnh

(Liên danh NHO-VPG-TAG-NIBC-Bình Thạnh RESCO)

Tổng Cty CP Thương mại Xây dựng Vietracimex

 

 

 

 

547

 

 

 

 

Lô X cư xá Thanh Đa

 

 

 

 

3,770.9

 

 

 

 

18,854.5

 

 

 

 

5

 

 

 

 

190

    Cty Cổ phần Tổ chức Nhà Quốc gia Cty Cổ phần Đầu tư Vạn Phúc Gia Cty Cổ phần Đầu tư TAG

Cty NIBC Korea Co.LTD

Cty TNHH MTV Địa ốc Bình Thạnh

(Liên danh NHO-VPG-TAG-NIBC-Bình Thạnh RESCO)

Tổng Cty CP Thương mại Xây dựng Vietracimex

 

 

 

 

548

 

 

 

 

Lô IX cư xá Thanh Đa

 

 

 

 

3,770.9

 

 

 

 

18,854.5

 

 

 

 

5

 

 

 

 

190

    Cty Cổ phần Tổ chức Nhà Quốc gia Cty Cổ phần Đầu tư Vạn Phúc Gia Cty Cổ phần Đầu tư TAG

Cty NIBC Korea Co.LTD

Cty TNHH MTV Địa ốc Bình Thạnh

(Liên danh NHO-VPG-TAG-NIBC-Bình Thạnh RESCO)

Tổng Cty CP Thương mại Xây dựng Vietracimex

 

 

 

 

549

 

 

 

 

Lô XI cư xá Thanh Đa

 

 

 

 

2,427.0

 

 

 

 

12,135.0

 

 

 

 

5

 

 

 

 

190

    Cty Cổ phần Tổ chức Nhà Quốc gia Cty Cổ phần Đầu tư Vạn Phúc Gia Cty Cổ phần Đầu tư TAG

Cty NIBC Korea Co.LTD

Cty TNHH MTV Địa ốc Bình Thạnh

(Liên danh NHO-VPG-TAG-NIBC-Bình Thạnh RESCO)

Tổng Cty CP Thương mại Xây dựng Vietracimex

   

550

 

Lô N cư xá Thanh Đa

 

785.2

 

3,603.9

 

5

 

60

     
 

551

 

Lô H cư xá Thanh Đa

 

1,038.4

 

4,525.9

 

5

 

100

   

 

 

 

Stt

cụm

 

Tên cụm chung cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cụm lô chữ

cư xá Thanh Đa

 

Stt lô

 

Tên lô chung cư, địa chỉ

 

Đơn vị quản lý/ Chủ đầu tư

 

Quy mô trước khi cải tạo

   

Các nhà đầu tư quan tâm

 

552

 

Lô P cư xá Thanh Đa

 

1,705.4

 

7,593.2

 

5

 

170

       

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cty TNHH Thương Mại và Sản xuất Quản Trung

 

553

 

Lô J cư xá Thanh Đa

 

1,553.0

 

6,927.8

 

5

 

154

   
 

554

 

Lô L cư xá Thanh Đa

 

1,741.0

 

7,669.2

 

5

 

170

   
 

555

 

Lô K cư xá Thanh Đa

 

1,734.0

 

7,658.3

 

5

 

170

   
 

556

 

Lô D cư xá Thanh Đa

 

1,538.5

 

6,784.9

 

5

 

154

   
 

557

 

Lô X cư xá Thanh Đa

 

1,935.4

 

8,553.7

 

5

 

190

   
 

558

 

Lô A cư xá Thanh Đa

 

1,985.0

 

9,925.0

 

5

 

120

   
 

559

 

Lô B cư xá Thanh Đa

 

3,508.0

 

17,540.0

 

5

 

244

   
 

560

 

Lô C cư xá Thanh Đa

 

1,059.0

 

5,295.0

 

5

 

55

   
 

561

 

Lô E cư xá Thanh Đa

 

1,945.0

 

9,725.0

 

5

 

120

   
 

562

 

Lô F cư xá Thanh Đa

 

694.5

 

3,472.5

 

5

 

122

   
 

563

 

Lô G cư xá Thanh Đa

 

2,424.0

 

12,120.0

 

5

 

172

   
 

564

 

Lô S cư xá Thanh Đa

 

2,079.0

 

10,395.0

 

5

 

120

   
 

565

 

Lô U cư xá Thanh Đa

 

2,949.0

 

14,745.0

 

5

 

131

   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *